Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt đùi lợn muối
Calo và thông tin dinh dưỡng
nạc và mỡ, đóng hộp
170
calokcal mỗi 100 g
Đạm17 g
Carb2,4 g
Chất béo10 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 170 kcal —
- Chất đạm 17 g 33%
- Carbohydrate 2,4 g 1%
- Chất béo 10 g 13%
- Chất béo bão hòa 3,9 g 19%
- Chất xơ 1,7 g 6%
- Đường 0,6 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 170 | 17 g | 2,4 g | 10 g |
| 50 g | 50 g | 85 | 8,3 g | 1,2 g | 5,1 g |
| 150 g | 150 g | 255 | 25 g | 3,6 g | 15 g |
| 200 g | 200 g | 340 | 33 g | 4,8 g | 20 g |
| 250 g | 250 g | 425 | 41 g | 6 g | 26 g |
Thực phẩm tương tự
- Giăm bông heođã nấu chín, ướp muối, đóng hộp184 kcal / 100 g
- Thịt đùi heonạc, sống126 kcal / 100 g
- Đùi lợnnguyên miếng, nạc, sống136 kcal / 100 g
- Dăm bôngđược ướp muối, siêu nạc (khoảng 4% chất béo), đóng hộp, quay136 kcal / 100 g
- Đùi heophần mông, nạc, sống120 kcal / 100 g
- Thịt dăm-bôngđã nấu chín, đóng hộp125 kcal / 100 g
- Giăm bông107 kcal / 100 g
- Giò heo nguyên cáitươi, đùi, nguyên con, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, quay273 kcal / 100 g
- Nguyên đùi giăm bôngđã ướp muối, nạc và béo246 kcal / 100 g
- Giò dăm bôngmuối ướp, thịt lợn, dăm bông, bắp giò, có xương, phần thịt nạc và mỡ, đã làm nóng, quay191 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt đùi lợn muối
100 g Thịt đùi lợn muối có bao nhiêu calo?
100 g Thịt đùi lợn muối có 170 kcal, gồm 17 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 10 g chất béo.
50 g Thịt đùi lợn muối có bao nhiêu calo?
50 g Thịt đùi lợn muối có 85 kcal, gồm 8,3 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
150 g Thịt đùi lợn muối có bao nhiêu calo?
150 g Thịt đùi lợn muối có 255 kcal, gồm 25 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 15 g chất béo.
200 g Thịt đùi lợn muối có bao nhiêu calo?
200 g Thịt đùi lợn muối có 340 kcal, gồm 33 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 20 g chất béo.
250 g Thịt đùi lợn muối có bao nhiêu calo?
250 g Thịt đùi lợn muối có 425 kcal, gồm 41 g đạm, 6 g carbohydrate và 26 g chất béo.
Nguồn: ausnut F004301 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ