Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 50 kcal —
  • Chất đạm 4,1 g 8%
  • Carbohydrate 2,7 g 1%
  • Chất béo 2,4 g 3%
  • Chất béo bão hòa 0,8 g 4%
  • Chất xơ 0,8 g 3%
  • Đường 0,9 g —
  • Natri 284 mg 12%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 97 µg 11%
  • Vitamin K 0,93 µg 1%
  • Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,04 mg 3%
  • Niacin (B3) 0,63 mg 4%
  • Axit pantothenic (B5) 0,18 mg 4%
  • Vitamin B6 0,03 mg 2%
  • Vitamin B12 1,4 µg 56%

Khoáng chất

  • Canxi 130 mg 10%
  • Sắt 0,61 mg 3%
  • Magiê 11 mg 3%
  • Phốt pho 80 mg 6%
  • Kali 110 mg 2%
  • Kẽm 0,25 mg 2%
  • Đồng 0,07 mg 8%
  • Mangan 0,05 mg 2%
  • Iốt 70 µg 47%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g504,1 g2,7 g2,4 g
50 g50 g252,1 g1,4 g1,2 g
150 g150 g756,2 g4,1 g3,5 g
200 g200 g1008,2 g5,4 g4,7 g
250 g250 g12510 g6,8 g5,9 g

Câu hỏi về Súp cá và/hoặc động vật có vỏ

100 g Súp cá và/hoặc động vật có vỏ có bao nhiêu calo?

100 g Súp cá và/hoặc động vật có vỏ có 50 kcal, gồm 4,1 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.

50 g Súp cá và/hoặc động vật có vỏ có bao nhiêu calo?

50 g Súp cá và/hoặc động vật có vỏ có 25 kcal, gồm 2,1 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.

150 g Súp cá và/hoặc động vật có vỏ có bao nhiêu calo?

150 g Súp cá và/hoặc động vật có vỏ có 75 kcal, gồm 6,2 g đạm, 4,1 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.

200 g Súp cá và/hoặc động vật có vỏ có bao nhiêu calo?

200 g Súp cá và/hoặc động vật có vỏ có 100 kcal, gồm 8,2 g đạm, 5,4 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.

250 g Súp cá và/hoặc động vật có vỏ có bao nhiêu calo?

250 g Súp cá và/hoặc động vật có vỏ có 125 kcal, gồm 10 g đạm, 6,8 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 25904 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ