Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
nạc, sống
140
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Carb0 g
Chất béo6,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 140 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,2 g 8%
- Chất béo bão hòa 2,2 g 11%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 140 | 21 g | 0 g | 6,2 g |
| 50 g | 50 g | 70 | 11 g | 0 g | 3,1 g |
| 150 g | 150 g | 210 | 31 g | 0 g | 9,3 g |
| 200 g | 200 g | 280 | 42 g | 0 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 350 | 52 g | 0 g | 16 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn cừu nướngúc, nhập khẩu, tươi, kiểu pháp, có xương, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, quay291 kcal / 100 g
- Sườn cừu cộng hưởng New Zealandlóc một phần, nạc và mỡ, sống240 kcal / 100 g
- Sườn cừu cắt kiểu Pháp hoàn toànnew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống147 kcal / 100 g
- Sườn cừu cắt một phầnnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống160 kcal / 100 g
- Sườn cừu cắt kiểu Pháp một phầnnew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ tách rời, sống240 kcal / 100 g
- Sườn thăn cừuít mỡ, sống160 kcal / 100 g
- Thịt cừusống164 kcal / 100 g
- Phần thăn cừusống, nạc và mỡ307 kcal / 100 g
- Thăn lưng cừu nonnạc, sống119 kcal / 100 g
- Thịt ức cừusống, nạc179 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn cừu
100 g Sườn cừu có bao nhiêu calo?
100 g Sườn cừu có 140 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
50 g Sườn cừu có bao nhiêu calo?
50 g Sườn cừu có 70 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
150 g Sườn cừu có bao nhiêu calo?
150 g Sườn cừu có 210 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
200 g Sườn cừu có bao nhiêu calo?
200 g Sườn cừu có 280 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
250 g Sườn cừu có bao nhiêu calo?
250 g Sườn cừu có 350 kcal, gồm 52 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
Nguồn: ausnut F004919 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ