Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sữa chua phong cách Hy Lạp
Calo và thông tin dinh dưỡng
không béo, chất béo 0-0,5%, nguyên chất
58
calokcal mỗi 100 g
Đạm11 g
Carb3,2 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 58 kcal —
- Chất đạm 11 g 21%
- Carbohydrate 3,2 g 1%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 3,2 g —
- Natri 33 mg 1%
- Cholesterol 4 mg 1%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,01 mg 0%
- Vitamin K 0,2 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
- Riboflavin (B2) 0,18 mg 14%
- Niacin (B3) 0,21 mg 1%
- Axit pantothenic (B5) 0,33 mg 7%
- Vitamin B6 0,06 mg 4%
- Folate (B9) 15 µg 4%
- Vitamin B12 0,18 µg 8%
- Choline 9,1 mg 2%
Khoáng chất
- Canxi 109 mg 8%
- Sắt 0,11 mg 1%
- Magiê 10 mg 2%
- Phốt pho 161 mg 13%
- Kali 147 mg 3%
- Kẽm 0,5 mg 5%
- Đồng 0,02 mg 2%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 8,2 µg 15%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 58 | 11 g | 3,2 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 29 | 5,3 g | 1,6 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 87 | 16 g | 4,8 g | 0,1 g |
| 200 g | 200 g | 116 | 21 g | 6,4 g | 0,1 g |
| 250 g | 250 g | 145 | 26 g | 8 g | 0,1 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Sữa chua phong cách Hy Lạp
100 g Sữa chua phong cách Hy Lạp có bao nhiêu calo?
100 g Sữa chua phong cách Hy Lạp có 58 kcal, gồm 11 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Sữa chua phong cách Hy Lạp có bao nhiêu calo?
50 g Sữa chua phong cách Hy Lạp có 29 kcal, gồm 5,3 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Sữa chua phong cách Hy Lạp có bao nhiêu calo?
150 g Sữa chua phong cách Hy Lạp có 87 kcal, gồm 16 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
200 g Sữa chua phong cách Hy Lạp có bao nhiêu calo?
200 g Sữa chua phong cách Hy Lạp có 116 kcal, gồm 21 g đạm, 6,4 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
250 g Sữa chua phong cách Hy Lạp có bao nhiêu calo?
250 g Sữa chua phong cách Hy Lạp có 145 kcal, gồm 26 g đạm, 8 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 6979 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ