Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Su hào
Calo và thông tin dinh dưỡng
hầm với xốt trắng cơ bản
72
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,4 g
Carb3,5 g
Chất béo5,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 72 kcal —
- Chất đạm 1,4 g 3%
- Carbohydrate 3,5 g 1%
- Chất béo 5,6 g 7%
- Chất béo bão hòa 1,4 g 7%
- Chất xơ 0,9 g 3%
- Đường 2,2 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 72 | 1,4 g | 3,5 g | 5,6 g |
| 50 g | 50 g | 36 | 0,7 g | 1,7 g | 2,8 g |
| 150 g | 150 g | 108 | 2,1 g | 5,2 g | 8,4 g |
| 200 g | 200 g | 144 | 2,7 g | 6,9 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 180 | 3,4 g | 8,7 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Su hào
100 g Su hào có bao nhiêu calo?
100 g Su hào có 72 kcal, gồm 1,4 g đạm, 3,5 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
50 g Su hào có bao nhiêu calo?
50 g Su hào có 36 kcal, gồm 0,7 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
150 g Su hào có bao nhiêu calo?
150 g Su hào có 108 kcal, gồm 2,1 g đạm, 5,2 g carbohydrate và 8,4 g chất béo.
200 g Su hào có bao nhiêu calo?
200 g Su hào có 144 kcal, gồm 2,7 g đạm, 6,9 g carbohydrate và 11 g chất béo.
250 g Su hào có bao nhiêu calo?
250 g Su hào có 180 kcal, gồm 3,4 g đạm, 8,7 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) X535053 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ