Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 127 kcal —
  • Chất đạm 10 g 20%
  • Carbohydrate 19 g 7%
  • Chất béo 0,2 g 0%
  • Chất xơ 5,2 g 19%
  • Đường 0,8 g —
  • Natri 6 mg 0%
  • Cholesterol 0 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 1 µg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Folate (B9) 100 µg 25%
  • Vitamin B12 0 µg 0%
  • Choline 14,4 mg 3%

Khoáng chất

  • Canxi 44,3 mg 3%
  • Phốt pho 174 mg 14%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g12710 g19 g0,2 g
50 g50 g645 g9,4 g0,1 g
150 g150 g19115 g28 g0,3 g
200 g200 g25420 g38 g0,4 g
250 g250 g31825 g47 g0,5 g

Câu hỏi về Bean, adzuki, sprouted, raw

100 g Bean, adzuki, sprouted, raw có bao nhiêu calo?

100 g Bean, adzuki, sprouted, raw có 127 kcal, gồm 10 g đạm, 19 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

50 g Bean, adzuki, sprouted, raw có bao nhiêu calo?

50 g Bean, adzuki, sprouted, raw có 64 kcal, gồm 5 g đạm, 9,4 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

150 g Bean, adzuki, sprouted, raw có bao nhiêu calo?

150 g Bean, adzuki, sprouted, raw có 191 kcal, gồm 15 g đạm, 28 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

200 g Bean, adzuki, sprouted, raw có bao nhiêu calo?

200 g Bean, adzuki, sprouted, raw có 254 kcal, gồm 20 g đạm, 38 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.

250 g Bean, adzuki, sprouted, raw có bao nhiêu calo?

250 g Bean, adzuki, sprouted, raw có 318 kcal, gồm 25 g đạm, 47 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

Nguồn: Frida (Denmark) 384 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ