Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sinh tố
Calo và thông tin dinh dưỡng
đồ uống không ga, có nhuyễn thể trái cây, kiểu sinh tố, hàm lượng trái cây >= 50%, không thêm đường, làm lạnh
68
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,8 g
Carb12 g
Chất béo1,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 68 kcal —
- Chất đạm 0,8 g 2%
- Carbohydrate 12 g 4%
- Chất béo 1,5 g 2%
- Chất béo bão hòa 1,1 g 6%
- Chất xơ 1,4 g 5%
- Đường 12 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 68 | 0,8 g | 12 g | 1,5 g |
| 50 g | 50 g | 34 | 0,4 g | 6,1 g | 0,7 g |
| 150 g | 150 g | 101 | 1,2 g | 18 g | 2,2 g |
| 200 g | 200 g | 135 | 1,6 g | 24 g | 2,9 g |
| 250 g | 250 g | 169 | 2 g | 30 g | 3,6 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Sinh tố
100 g Sinh tố có bao nhiêu calo?
100 g Sinh tố có 68 kcal, gồm 0,8 g đạm, 12 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
50 g Sinh tố có bao nhiêu calo?
50 g Sinh tố có 34 kcal, gồm 0,4 g đạm, 6,1 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
150 g Sinh tố có bao nhiêu calo?
150 g Sinh tố có 101 kcal, gồm 1,2 g đạm, 18 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
200 g Sinh tố có bao nhiêu calo?
200 g Sinh tố có 135 kcal, gồm 1,6 g đạm, 24 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
250 g Sinh tố có bao nhiêu calo?
250 g Sinh tố có 169 kcal, gồm 2 g đạm, 30 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 18300 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ