Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Quả lê gai
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã gọt vỏ, sống
49
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,4 g
Carb8,8 g
Chất béo0,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 49 kcal —
- Chất đạm 0,4 g 1%
- Carbohydrate 8,8 g 3%
- Chất béo 0,3 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 4,6 g 16%
- Đường 8,8 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 49 | 0,4 g | 8,8 g | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | 25 | 0,2 g | 4,4 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 74 | 0,6 g | 13 g | 0,5 g |
| 200 g | 200 g | 98 | 0,8 g | 18 g | 0,6 g |
| 250 g | 250 g | 123 | 1 g | 22 g | 0,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Quả lê gai
100 g Quả lê gai có bao nhiêu calo?
100 g Quả lê gai có 49 kcal, gồm 0,4 g đạm, 8,8 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
50 g Quả lê gai có bao nhiêu calo?
50 g Quả lê gai có 25 kcal, gồm 0,2 g đạm, 4,4 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Quả lê gai có bao nhiêu calo?
150 g Quả lê gai có 74 kcal, gồm 0,6 g đạm, 13 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
200 g Quả lê gai có bao nhiêu calo?
200 g Quả lê gai có 98 kcal, gồm 0,8 g đạm, 18 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
250 g Quả lê gai có bao nhiêu calo?
250 g Quả lê gai có 123 kcal, gồm 1 g đạm, 22 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
Nguồn: ausnut F007457 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ