Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Phi lê cá hồi
Calo và thông tin dinh dưỡng
ướp muối khô, với đường và gia vị
179
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Carb2,8 g
Chất béo9,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 179 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 2,8 g 1%
- Chất béo 9,2 g 12%
- Chất béo bão hòa 1,3 g 7%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 2,8 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 179 | 21 g | 2,8 g | 9,2 g |
| 50 g | 50 g | 90 | 11 g | 1,4 g | 4,6 g |
| 150 g | 150 g | 269 | 32 g | 4,2 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 358 | 42 g | 5,6 g | 18 g |
| 250 g | 250 g | 448 | 53 g | 7 g | 23 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Phi lê cá hồi
100 g Phi lê cá hồi có bao nhiêu calo?
100 g Phi lê cá hồi có 179 kcal, gồm 21 g đạm, 2,8 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
50 g Phi lê cá hồi có bao nhiêu calo?
50 g Phi lê cá hồi có 90 kcal, gồm 11 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
150 g Phi lê cá hồi có bao nhiêu calo?
150 g Phi lê cá hồi có 269 kcal, gồm 32 g đạm, 4,2 g carbohydrate và 14 g chất béo.
200 g Phi lê cá hồi có bao nhiêu calo?
200 g Phi lê cá hồi có 358 kcal, gồm 42 g đạm, 5,6 g carbohydrate và 18 g chất béo.
250 g Phi lê cá hồi có bao nhiêu calo?
250 g Phi lê cá hồi có 448 kcal, gồm 53 g đạm, 7 g carbohydrate và 23 g chất béo.
Nguồn: mvt 04.255 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ