Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 28 kcal —
  • Chất đạm 0 g 0%
  • Carbohydrate 7,1 g 3%
  • Chất béo 0 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0 g 0%
  • Chất xơ 0,1 g 0%
  • Đường 7,1 g —
  • Natri 6 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0 mg 0%
  • Thiamin (B1) 0 mg 0%
  • Riboflavin (B2) 0 mg 0%
  • Niacin (B3) 0 mg 0%
  • Axit pantothenic (B5) 0 mg 0%
  • Vitamin B6 0 mg 0%
  • Folate (B9) 0 µg 0%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 5,8 mg 0%
  • Sắt 0,01 mg 0%
  • Kali 3,1 mg 0%
  • Đồng 0 mg 0%
  • Iốt 0,44 µg 0%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g280 g7,1 g0 g
50 g50 g140 g3,5 g0 g
150 g150 g430 g11 g0 g
200 g200 g570 g14 g0 g
250 g250 g710 g18 g0 g

Câu hỏi về Nước chanh

100 g Nước chanh có bao nhiêu calo?

100 g Nước chanh có 28 kcal, gồm 0 g đạm, 7,1 g carbohydrate và 0 g chất béo.

50 g Nước chanh có bao nhiêu calo?

50 g Nước chanh có 14 kcal, gồm 0 g đạm, 3,5 g carbohydrate và 0 g chất béo.

150 g Nước chanh có bao nhiêu calo?

150 g Nước chanh có 43 kcal, gồm 0 g đạm, 11 g carbohydrate và 0 g chất béo.

200 g Nước chanh có bao nhiêu calo?

200 g Nước chanh có 57 kcal, gồm 0 g đạm, 14 g carbohydrate và 0 g chất béo.

250 g Nước chanh có bao nhiêu calo?

250 g Nước chanh có 71 kcal, gồm 0 g đạm, 18 g carbohydrate và 0 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 18327 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ