Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống vị nước chanh
Calo và thông tin dinh dưỡng
dạng bột, pha với nước
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 27 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 6,9 g 3%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 6,9 g —
- Natri 13 mg 1%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 2,9 mg 3%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0 mg 0%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0 mg 0%
- Riboflavin (B2) 0 mg 0%
- Niacin (B3) 0 mg 0%
- Axit pantothenic (B5) 0 mg 0%
- Vitamin B6 0 mg 0%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 0 mg 0%
Khoáng chất
- Canxi 4 mg 0%
- Sắt 0,01 mg 0%
- Magiê 13 mg 3%
- Phốt pho 7 mg 1%
- Kali 3 mg 0%
- Kẽm 0,01 mg 0%
- Đồng 0,01 mg 1%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 0 µg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 27 | 0 g | 6,9 g | 0,1 g |
| 1 khẩu phần | 31,8 g | 9 | 0 g | 2,2 g | 0 g |
| 2 khẩu phần | 63,6 g | 17 | 0 g | 4,4 g | 0 g |
| ½ khẩu phần | 15,9 g | 4 | 0 g | 1,1 g | 0 g |
| 3 khẩu phần | 95,4 g | 26 | 0 g | 6,6 g | 0,1 g |
| 4 khẩu phần | 127,2 g | 34 | 0 g | 8,8 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 14 | 0 g | 3,5 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 41 | 0 g | 10 g | 0,1 g |
| 200 g | 200 g | 54 | 0 g | 14 g | 0,1 g |
| 250 g | 250 g | 68 | 0 g | 17 g | 0,2 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức uống hương chanhhương vị, dạng bột, thêm nước27 kcal / 100 g
- Nước chanh bộtdạng bột, pha với nước14 kcal / 100 g
- Bột nước chanh376 kcal / 100 g
- Nước chanhcô đặc đông lạnh, màu trắng196 kcal / 100 g
- Hỗn hợp đồ uống hương dâudạng bột389 kcal / 100 g
- Thức uống hương vị punch trái câydạng bột, thêm nước37 kcal / 100 g
- Đồ uống bữa sáng hương camdạng bột, pha với nước49 kcal / 100 g
- Đồ uống hương vị punch trái câydạng bột, không thêm natri, pha với nước37 kcal / 100 g
- Trà hòa tan vị chanh có đườngpha với nước35 kcal / 100 g
- Hỗn hợp đồ uống hương sô-cô-ladạng bột372 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức uống vị nước chanh
100 g Thức uống vị nước chanh có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống vị nước chanh có 27 kcal, gồm 0 g đạm, 6,9 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
1 khẩu phần (31,8 g) Thức uống vị nước chanh có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (31,8 g) Thức uống vị nước chanh có 9 kcal, gồm 0 g đạm, 2,2 g carbohydrate và 0 g chất béo.
2 khẩu phần (63,6 g) Thức uống vị nước chanh có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (63,6 g) Thức uống vị nước chanh có 17 kcal, gồm 0 g đạm, 4,4 g carbohydrate và 0 g chất béo.
½ khẩu phần (15,9 g) Thức uống vị nước chanh có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (15,9 g) Thức uống vị nước chanh có 4 kcal, gồm 0 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 0 g chất béo.
3 khẩu phần (95,4 g) Thức uống vị nước chanh có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (95,4 g) Thức uống vị nước chanh có 26 kcal, gồm 0 g đạm, 6,6 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
4 khẩu phần (127,2 g) Thức uống vị nước chanh có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (127,2 g) Thức uống vị nước chanh có 34 kcal, gồm 0 g đạm, 8,8 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Thức uống vị nước chanh có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống vị nước chanh có 14 kcal, gồm 0 g đạm, 3,5 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Thức uống vị nước chanh có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống vị nước chanh có 41 kcal, gồm 0 g đạm, 10 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174861 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ