Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nho đen không hạt
Calo và thông tin dinh dưỡng
tròn
89
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,2 g
Carb20 g
Chất béo0,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 89 kcal —
- Chất đạm 1,2 g 2%
- Carbohydrate 20 g 7%
- Chất béo 0,4 g 0%
- Chất xơ 1,2 g 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 89 | 1,2 g | 20 g | 0,4 g |
| 50 g | 50 g | 45 | 0,6 g | 9,9 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 134 | 1,9 g | 30 g | 0,5 g |
| 200 g | 200 g | 178 | 2,5 g | 40 g | 0,7 g |
| 250 g | 250 g | 223 | 3,1 g | 50 g | 0,9 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Nho đen không hạt
100 g Nho đen không hạt có bao nhiêu calo?
100 g Nho đen không hạt có 89 kcal, gồm 1,2 g đạm, 20 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
50 g Nho đen không hạt có bao nhiêu calo?
50 g Nho đen không hạt có 45 kcal, gồm 0,6 g đạm, 9,9 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Nho đen không hạt có bao nhiêu calo?
150 g Nho đen không hạt có 134 kcal, gồm 1,9 g đạm, 30 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
200 g Nho đen không hạt có bao nhiêu calo?
200 g Nho đen không hạt có 178 kcal, gồm 2,5 g đạm, 40 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
250 g Nho đen không hạt có bao nhiêu calo?
250 g Nho đen không hạt có 223 kcal, gồm 3,1 g đạm, 50 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
Nguồn: IFCT (India) E027 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ