Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
ngũ cốc ăn sáng lúa mì và đa ngũ cốc hương sô-cô-la
Calo và thông tin dinh dưỡng
được tăng cường
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 375 kcal —
- Chất đạm 6,5 g 13%
- Carbohydrate 83 g 30%
- Chất béo 4,1 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,4 g 7%
- Chất xơ 6,3 g 23%
- Đường 31 g —
- Natri 180 mg 8%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin E 0,79 mg 5%
- Thiamin (B1) 1 mg 83%
- Riboflavin (B2) 1,2 mg 92%
- Niacin (B3) 13,6 mg 85%
- Vitamin B6 1,4 mg 82%
- Folate (B9) 171 µg 43%
- Vitamin B12 1,4 µg 58%
Khoáng chất
- Sắt 10,7 mg 59%
- Magiê 52 mg 12%
- Phốt pho 143 mg 11%
- Kali 355 mg 8%
- Kẽm 1 mg 9%
- Đồng 0,35 mg 39%
- Mangan 0,9 mg 39%
- Selen 3 µg 5%
- Iốt 2 µg 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 375 | 6,5 g | 83 g | 4,1 g |
| 50 g | 50 g | 188 | 3,3 g | 42 g | 2,1 g |
| 150 g | 150 g | 563 | 9,8 g | 125 g | 6,2 g |
| 200 g | 200 g | 750 | 13 g | 166 g | 8,2 g |
| 250 g | 250 g | 938 | 16 g | 208 g | 10 g |
Thực phẩm tương tự
- Ngũ cốc ăn sáng gạo hương sô-cô-lađược tăng cường375 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ăn sáng vị sô cô la358 kcal / 100 g
- Thức uống ngũ cốc ăn sáng vị sô cô labổ sung vitamin và khoáng chất77 kcal / 100 g
- Bánh quy ăn sáng đa ngũ cốc từ lúa mì nguyên cámbổ sung vitamin B1, B2, B3, E, folate và sắt382 kcal / 100 g
- Thức uống ngũ cốc ăn sáng vị sô-cô-la không sữabổ sung vitamin và khoáng chất70 kcal / 100 g
- Muesli sô-cô-la giòndạng hỗn hợp, có đường, bổ sung vitamin và khoáng chất421 kcal / 100 g
- Bánh quy ăn sáng từ lúa mì nguyên cám và cámbổ sung vitamin B1, B2, B3, folate và sắt364 kcal / 100 g
- Thanh ngũ cốc lúa mì và sô-cô-lavới lúa mì và sô-cô-la435 kcal / 100 g
- Thanh đồ ăn nhẹ ngũ cốc ăn sáng bổ sung sô-cô-lalàm từ ngũ cốc ăn sáng bổ sung sô-cô-la359 kcal / 100 g
- Bông ngũ cốc sô-cô-la có hạtcó hoặc không có hạt, được tăng cường vitamin và khoลัง chất399 kcal / 100 g
Câu hỏi về ngũ cốc ăn sáng lúa mì và đa ngũ cốc hương sô-cô-la
100 g ngũ cốc ăn sáng lúa mì và đa ngũ cốc hương sô-cô-la có bao nhiêu calo?
100 g ngũ cốc ăn sáng lúa mì và đa ngũ cốc hương sô-cô-la có 375 kcal, gồm 6,5 g đạm, 83 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
50 g ngũ cốc ăn sáng lúa mì và đa ngũ cốc hương sô-cô-la có bao nhiêu calo?
50 g ngũ cốc ăn sáng lúa mì và đa ngũ cốc hương sô-cô-la có 188 kcal, gồm 3,3 g đạm, 42 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
150 g ngũ cốc ăn sáng lúa mì và đa ngũ cốc hương sô-cô-la có bao nhiêu calo?
150 g ngũ cốc ăn sáng lúa mì và đa ngũ cốc hương sô-cô-la có 563 kcal, gồm 9,8 g đạm, 125 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
200 g ngũ cốc ăn sáng lúa mì và đa ngũ cốc hương sô-cô-la có bao nhiêu calo?
200 g ngũ cốc ăn sáng lúa mì và đa ngũ cốc hương sô-cô-la có 750 kcal, gồm 13 g đạm, 166 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
250 g ngũ cốc ăn sáng lúa mì và đa ngũ cốc hương sô-cô-la có bao nhiêu calo?
250 g ngũ cốc ăn sáng lúa mì và đa ngũ cốc hương sô-cô-la có 938 kcal, gồm 16 g đạm, 208 g carbohydrate và 10 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 11-762 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ