Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 70 kcal —
  • Chất đạm 3,5 g 7%
  • Carbohydrate 9,4 g 3%
  • Chất béo 1,7 g 2%
  • Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
  • Chất xơ 1,6 g 6%
  • Đường 4,8 g —

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g703,5 g9,4 g1,7 g
50 g50 g351,8 g4,7 g0,9 g
150 g150 g1055,3 g14 g2,6 g
200 g200 g1407 g19 g3,4 g
250 g250 g1758,8 g24 g4,3 g

Câu hỏi về Thức uống ngũ cốc ăn sáng vị sô-cô-la không sữa

100 g Thức uống ngũ cốc ăn sáng vị sô-cô-la không sữa có bao nhiêu calo?

100 g Thức uống ngũ cốc ăn sáng vị sô-cô-la không sữa có 70 kcal, gồm 3,5 g đạm, 9,4 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.

50 g Thức uống ngũ cốc ăn sáng vị sô-cô-la không sữa có bao nhiêu calo?

50 g Thức uống ngũ cốc ăn sáng vị sô-cô-la không sữa có 35 kcal, gồm 1,8 g đạm, 4,7 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.

150 g Thức uống ngũ cốc ăn sáng vị sô-cô-la không sữa có bao nhiêu calo?

150 g Thức uống ngũ cốc ăn sáng vị sô-cô-la không sữa có 105 kcal, gồm 5,3 g đạm, 14 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.

200 g Thức uống ngũ cốc ăn sáng vị sô-cô-la không sữa có bao nhiêu calo?

200 g Thức uống ngũ cốc ăn sáng vị sô-cô-la không sữa có 140 kcal, gồm 7 g đạm, 19 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.

250 g Thức uống ngũ cốc ăn sáng vị sô-cô-la không sữa có bao nhiêu calo?

250 g Thức uống ngũ cốc ăn sáng vị sô-cô-la không sữa có 175 kcal, gồm 8,8 g đạm, 24 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.

Nguồn: ausnut F010033 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ