Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thanh đồ ăn nhẹ ngũ cốc ăn sáng bổ sung sô-cô-la
Calo và thông tin dinh dưỡng
làm từ ngũ cốc ăn sáng bổ sung sô-cô-la
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 359 kcal —
- Chất đạm 5,3 g 11%
- Carbohydrate 59 g 21%
- Chất béo 7 g 9%
- Chất béo bão hòa 2,3 g 11%
- Chất xơ 9,8 g 35%
- Đường 22 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 359 | 5,3 g | 59 g | 7 g |
| 50 g | 50 g | 180 | 2,7 g | 30 g | 3,5 g |
| 150 g | 150 g | 539 | 8 g | 89 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 718 | 11 g | 118 g | 14 g |
| 250 g | 250 g | 898 | 13 g | 148 g | 18 g |
Thực phẩm tương tự
- Thanh đồ ăn nhẹ ngũ cốc ăn sángđồ ăn nhẹ, làm từ ngũ cốc ăn sáng446 kcal / 100 g
- Thanh ngũ cốcvới sô cô la, tăng cường vi chất398 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ăn sáng lúa mì và đa ngũ cốc hương sô-cô-lađược tăng cường375 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ăn sáng sô-cô-lađùn ép, không nhân, tăng cường vitamin và khoáng chất393 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thanh đồ ăn nhẹ ngũ cốc ăn sáng bổ sung sô-cô-la
100 g Thanh đồ ăn nhẹ ngũ cốc ăn sáng bổ sung sô-cô-la có bao nhiêu calo?
100 g Thanh đồ ăn nhẹ ngũ cốc ăn sáng bổ sung sô-cô-la có 359 kcal, gồm 5,3 g đạm, 59 g carbohydrate và 7 g chất béo.
50 g Thanh đồ ăn nhẹ ngũ cốc ăn sáng bổ sung sô-cô-la có bao nhiêu calo?
50 g Thanh đồ ăn nhẹ ngũ cốc ăn sáng bổ sung sô-cô-la có 180 kcal, gồm 2,7 g đạm, 30 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
150 g Thanh đồ ăn nhẹ ngũ cốc ăn sáng bổ sung sô-cô-la có bao nhiêu calo?
150 g Thanh đồ ăn nhẹ ngũ cốc ăn sáng bổ sung sô-cô-la có 539 kcal, gồm 8 g đạm, 89 g carbohydrate và 11 g chất béo.
200 g Thanh đồ ăn nhẹ ngũ cốc ăn sáng bổ sung sô-cô-la có bao nhiêu calo?
200 g Thanh đồ ăn nhẹ ngũ cốc ăn sáng bổ sung sô-cô-la có 718 kcal, gồm 11 g đạm, 118 g carbohydrate và 14 g chất béo.
250 g Thanh đồ ăn nhẹ ngũ cốc ăn sáng bổ sung sô-cô-la có bao nhiêu calo?
250 g Thanh đồ ăn nhẹ ngũ cốc ăn sáng bổ sung sô-cô-la có 898 kcal, gồm 13 g đạm, 148 g carbohydrate và 18 g chất béo.
Nguồn: ausnut F000361 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ