Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Muesli
Calo và thông tin dinh dưỡng
thương mại, rang, có các loại hạt
434
calokcal mỗi 100 g
Đạm12 g
Carb50 g
Chất béo19 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 434 kcal —
- Chất đạm 12 g 24%
- Carbohydrate 50 g 18%
- Chất béo 19 g 24%
- Chất béo bão hòa 2,3 g 12%
- Chất xơ 9 g 32%
- Đường 9,4 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 434 | 12 g | 50 g | 19 g |
| 50 g | 50 g | 217 | 6 g | 25 g | 9,4 g |
| 150 g | 150 g | 651 | 18 g | 75 g | 28 g |
| 200 g | 200 g | 868 | 24 g | 100 g | 38 g |
| 250 g | 250 g | 1085 | 30 g | 125 g | 47 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Muesli
100 g Muesli có bao nhiêu calo?
100 g Muesli có 434 kcal, gồm 12 g đạm, 50 g carbohydrate và 19 g chất béo.
50 g Muesli có bao nhiêu calo?
50 g Muesli có 217 kcal, gồm 6 g đạm, 25 g carbohydrate và 9,4 g chất béo.
150 g Muesli có bao nhiêu calo?
150 g Muesli có 651 kcal, gồm 18 g đạm, 75 g carbohydrate và 28 g chất béo.
200 g Muesli có bao nhiêu calo?
200 g Muesli có 868 kcal, gồm 24 g đạm, 100 g carbohydrate và 38 g chất béo.
250 g Muesli có bao nhiêu calo?
250 g Muesli có 1085 kcal, gồm 30 g đạm, 125 g carbohydrate và 47 g chất béo.
Nguồn: ausnut F005837 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ