Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Khoai từ
Calo và thông tin dinh dưỡng
Amorphophallus sp.
83
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,2 g
Carb18 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 83 kcal —
- Chất đạm 2,2 g 4%
- Carbohydrate 18 g 6%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất xơ 4,1 g 15%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 83 | 2,2 g | 18 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 42 | 1,1 g | 8,8 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 125 | 3,3 g | 27 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | 166 | 4,4 g | 35 g | 0,3 g |
| 250 g | 250 g | 208 | 5,5 g | 44 g | 0,4 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Khoai từ
100 g Khoai từ có bao nhiêu calo?
100 g Khoai từ có 83 kcal, gồm 2,2 g đạm, 18 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Khoai từ có bao nhiêu calo?
50 g Khoai từ có 42 kcal, gồm 1,1 g đạm, 8,8 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Khoai từ có bao nhiêu calo?
150 g Khoai từ có 125 kcal, gồm 3,3 g đạm, 27 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
200 g Khoai từ có bao nhiêu calo?
200 g Khoai từ có 166 kcal, gồm 4,4 g đạm, 35 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
250 g Khoai từ có bao nhiêu calo?
250 g Khoai từ có 208 kcal, gồm 5,5 g đạm, 44 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
Nguồn: IFCT (India) F018 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ