Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Kẹo sô-cô-la
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhân bánh xốp/bánh quy
521
calokcal mỗi 100 g
Đạm6,5 g
Carb55 g
Chất béo29 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 521 kcal —
- Chất đạm 6,5 g 13%
- Carbohydrate 55 g 20%
- Chất béo 29 g 38%
- Chất béo bão hòa 18 g 89%
- Chất xơ 4,9 g 18%
- Đường 43 g —
- Natri 128 mg 6%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTKhoáng chất
- Canxi 40 mg 3%
- Sắt 3,6 mg 20%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 521 | 6,5 g | 55 g | 29 g |
| 50 g | 50 g | 261 | 3,3 g | 28 g | 15 g |
| 150 g | 150 g | 782 | 9,8 g | 83 g | 44 g |
| 200 g | 200 g | 1042 | 13 g | 110 g | 59 g |
| 250 g | 250 g | 1303 | 16 g | 138 g | 74 g |
Thực phẩm tương tự
- Kẹo sô-cô-la và các loại hạtnhân hạt dẻ cười praliné558 kcal / 100 g
- Bánh xốp sô-cô-lacó nhân hoặc phủ sô-cô-la534 kcal / 100 g
- Thanh sô-cô-la quy quyvới bánh quy492 kcal / 100 g
- Sô-cô-la sữacó nhân praliné559 kcal / 100 g
- Bánh xốp quy phủ sô-cô-labánh crepe mỏng, phủ sô-cô-la498 kcal / 100 g
- Thanh sô cô laphủ sô cô la, không có bánh quy496 kcal / 100 g
- Kẹo bonbon sô-cô-la sữa Nougatnhân hạt điều532 kcal / 100 g
- Sô-cô-la đen nhân bạc hà445 kcal / 100 g
- Kẹo hoặc thanh sô cô la sữavới sữa551 kcal / 100 g
- Hạt phỉ và bánh xốp phủ sô cô la sữa561 kcal / 100 g
Câu hỏi về Kẹo sô-cô-la
100 g Kẹo sô-cô-la có bao nhiêu calo?
100 g Kẹo sô-cô-la có 521 kcal, gồm 6,5 g đạm, 55 g carbohydrate và 29 g chất béo.
50 g Kẹo sô-cô-la có bao nhiêu calo?
50 g Kẹo sô-cô-la có 261 kcal, gồm 3,3 g đạm, 28 g carbohydrate và 15 g chất béo.
150 g Kẹo sô-cô-la có bao nhiêu calo?
150 g Kẹo sô-cô-la có 782 kcal, gồm 9,8 g đạm, 83 g carbohydrate và 44 g chất béo.
200 g Kẹo sô-cô-la có bao nhiêu calo?
200 g Kẹo sô-cô-la có 1042 kcal, gồm 13 g đạm, 110 g carbohydrate và 59 g chất béo.
250 g Kẹo sô-cô-la có bao nhiêu calo?
250 g Kẹo sô-cô-la có 1303 kcal, gồm 16 g đạm, 138 g carbohydrate và 74 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 31091 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ