Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Kem phủ sô-cô-la mịn
Calo và thông tin dinh dưỡng
hỗn hợp khô, chuẩn bị với bơ
408
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,1 g
Carb70 g
Chất béo13 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 408 kcal —
- Chất đạm 1,1 g 2%
- Carbohydrate 70 g 25%
- Chất béo 13 g 17%
- Chất béo bão hòa 8,4 g 42%
- Chất xơ 1,9 g 7%
- Đường 0 g —
- Natri 124 mg 5%
- Cholesterol 24 mg 8%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 76 µg 8%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin E 0,26 mg 2%
- Vitamin K 0,8 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,01 mg 0%
- Riboflavin (B2) 0,03 mg 2%
- Niacin (B3) 0,12 mg 1%
- Axit pantothenic (B5) 0,04 mg 1%
- Vitamin B6 0,06 mg 4%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 0,02 µg 1%
- Choline 2,1 mg 0%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 0,93 mg 5%
- Magiê 30 mg 7%
- Phốt pho 51 mg 4%
- Kali 143 mg 3%
- Kẽm 0,64 mg 6%
- Đồng 0,23 mg 26%
- Mangan 0,26 mg 11%
- Selen 1,4 µg 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 408 | 1,1 g | 70 g | 13 g |
| 50 g | 50 g | 204 | 0,6 g | 35 g | 6,5 g |
| 150 g | 150 g | 612 | 1,7 g | 105 g | 20 g |
| 200 g | 200 g | 816 | 2,2 g | 140 g | 26 g |
| 250 g | 250 g | 1020 | 2,8 g | 175 g | 33 g |
Thực phẩm tương tự
- Kem phủ vani dạng kemhỗn hợp khô, chuẩn bị với bơ423 kcal / 100 g
- Sốt phủ vani dạng kemsẵn sàng ăn418 kcal / 100 g
- Lớp phủ sô cô lachứa chất béo không phải bơ ca cao, dùng cho bánh ngọt và bánh tart428 kcal / 100 g
- Kem phủ trắng xốphỗn hợp khô371 kcal / 100 g
- Lớp phủ sô-cô-la cho bánh348 kcal / 100 g
- Bánh pudding sô-cô-lahỗn hợp khô, đã chuẩn bị, với lớp phủ sô-cô-la365 kcal / 100 g
- Hỗn hợp kem phủ có hương vị378 kcal / 100 g
- Bột pha sô-cô-lahỗn hợp khô, pha liền378 kcal / 100 g
- Bánh ngọt trắng kiểu bánh flan phủ sô-cô-lahỗn hợp khô, đã chế biến366 kcal / 100 g
Câu hỏi về Kem phủ sô-cô-la mịn
100 g Kem phủ sô-cô-la mịn có bao nhiêu calo?
100 g Kem phủ sô-cô-la mịn có 408 kcal, gồm 1,1 g đạm, 70 g carbohydrate và 13 g chất béo.
50 g Kem phủ sô-cô-la mịn có bao nhiêu calo?
50 g Kem phủ sô-cô-la mịn có 204 kcal, gồm 0,6 g đạm, 35 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
150 g Kem phủ sô-cô-la mịn có bao nhiêu calo?
150 g Kem phủ sô-cô-la mịn có 612 kcal, gồm 1,7 g đạm, 105 g carbohydrate và 20 g chất béo.
200 g Kem phủ sô-cô-la mịn có bao nhiêu calo?
200 g Kem phủ sô-cô-la mịn có 816 kcal, gồm 2,2 g đạm, 140 g carbohydrate và 26 g chất béo.
250 g Kem phủ sô-cô-la mịn có bao nhiêu calo?
250 g Kem phủ sô-cô-la mịn có 1020 kcal, gồm 2,8 g đạm, 175 g carbohydrate và 33 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 4282 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ