Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 351 kcal —
  • Chất đạm 3,9 g 8%
  • Carbohydrate 40 g 15%
  • Chất béo 19 g 24%
  • Chất béo bão hòa 14 g 71%
  • Chất xơ 2 g 7%
  • Đường 28 g —
  • Natri 62,2 mg 3%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin D 0,04 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,09 mg 7%
  • Riboflavin (B2) 0,09 mg 7%
  • Niacin (B3) 0,84 mg 5%
  • Axit pantothenic (B5) 2,2 mg 45%
  • Vitamin B6 0,04 mg 2%
  • Folate (B9) 8,7 µg 2%
  • Vitamin B12 0,15 µg 6%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g3513,9 g40 g19 g
50 g50 g1761,9 g20 g9,5 g
150 g150 g5275,8 g60 g29 g
200 g200 g7027,8 g80 g38 g
250 g250 g8789,7 g101 g48 g

Câu hỏi về Kem ốc quế mini

100 g Kem ốc quế mini có bao nhiêu calo?

100 g Kem ốc quế mini có 351 kcal, gồm 3,9 g đạm, 40 g carbohydrate và 19 g chất béo.

50 g Kem ốc quế mini có bao nhiêu calo?

50 g Kem ốc quế mini có 176 kcal, gồm 1,9 g đạm, 20 g carbohydrate và 9,5 g chất béo.

150 g Kem ốc quế mini có bao nhiêu calo?

150 g Kem ốc quế mini có 527 kcal, gồm 5,8 g đạm, 60 g carbohydrate và 29 g chất béo.

200 g Kem ốc quế mini có bao nhiêu calo?

200 g Kem ốc quế mini có 702 kcal, gồm 7,8 g đạm, 80 g carbohydrate và 38 g chất béo.

250 g Kem ốc quế mini có bao nhiêu calo?

250 g Kem ốc quế mini có 878 kcal, gồm 9,7 g đạm, 101 g carbohydrate và 48 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 39522 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ