Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Kem mềm
Calo và thông tin dinh dưỡng
vị vani, kèm bánh quy nhân kem sô-cô-la, từ chuỗi thức ăn nhanh
182
calokcal mỗi 100 g
Đạm4 g
Carb27 g
Chất béo6,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 182 kcal —
- Chất đạm 4 g 8%
- Carbohydrate 27 g 10%
- Chất béo 6,7 g 9%
- Chất béo bão hòa 4,2 g 21%
- Chất xơ 0,3 g 1%
- Đường 23 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 182 | 4 g | 27 g | 6,7 g |
| 50 g | 50 g | 91 | 2 g | 14 g | 3,4 g |
| 150 g | 150 g | 273 | 6 g | 41 g | 10 g |
| 200 g | 200 g | 364 | 8 g | 54 g | 13 g |
| 250 g | 250 g | 455 | 10 g | 68 g | 17 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Kem mềm
100 g Kem mềm có bao nhiêu calo?
100 g Kem mềm có 182 kcal, gồm 4 g đạm, 27 g carbohydrate và 6,7 g chất béo.
50 g Kem mềm có bao nhiêu calo?
50 g Kem mềm có 91 kcal, gồm 2 g đạm, 14 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
150 g Kem mềm có bao nhiêu calo?
150 g Kem mềm có 273 kcal, gồm 6 g đạm, 41 g carbohydrate và 10 g chất béo.
200 g Kem mềm có bao nhiêu calo?
200 g Kem mềm có 364 kcal, gồm 8 g đạm, 54 g carbohydrate và 13 g chất béo.
250 g Kem mềm có bao nhiêu calo?
250 g Kem mềm có 455 kcal, gồm 10 g đạm, 68 g carbohydrate và 17 g chất béo.
Nguồn: ausnut F004479 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ