Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Kem cây không sữa
Calo và thông tin dinh dưỡng
không sữa, có lớp phủ vị sô-cô-la
295
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,2 g
Carb23 g
Chất béo22 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 295 kcal —
- Chất đạm 3,2 g 6%
- Carbohydrate 23 g 8%
- Chất béo 22 g 28%
- Chất béo bão hòa 18 g 92%
- Đường 21 g —
- Natri 70 mg 3%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin E 0,27 mg 2%
Khoáng chất
- Canxi 84 mg 6%
- Sắt 0,27 mg 2%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 87 mg 7%
- Kali 189 mg 4%
- Kẽm 0,3 mg 3%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,09 mg 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 295 | 3,2 g | 23 g | 22 g |
| 50 g | 50 g | 148 | 1,6 g | 12 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 443 | 4,8 g | 35 g | 33 g |
| 200 g | 200 g | 590 | 6,4 g | 46 g | 43 g |
| 250 g | 250 g | 738 | 8 g | 58 g | 54 g |
Thực phẩm tương tự
- Kem vani thuần chay kèm ốc quếthuần chay, vani200 kcal / 100 g
- Kem vani thuần chay kèm bánh quếthuần chay, vani199 kcal / 100 g
- Món tráng miệng đông lạnh thay thế sản phẩm từ sữadạng que hoặc ốc quế, mọi hương vị327 kcal / 100 g
- Món tráng miệng đông lạnh vị sô cô la từ thực vậtđông lạnh206 kcal / 100 g
- Ice cream bar vegetable fat chocolate coated225 kcal / 100 g
- Soy milk frozen dessert ice cream bar chocolate coated280 kcal / 100 g
- Thanh kem sữa ít béo147 kcal / 100 g
Câu hỏi về Kem cây không sữa
100 g Kem cây không sữa có bao nhiêu calo?
100 g Kem cây không sữa có 295 kcal, gồm 3,2 g đạm, 23 g carbohydrate và 22 g chất béo.
50 g Kem cây không sữa có bao nhiêu calo?
50 g Kem cây không sữa có 148 kcal, gồm 1,6 g đạm, 12 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g Kem cây không sữa có bao nhiêu calo?
150 g Kem cây không sữa có 443 kcal, gồm 4,8 g đạm, 35 g carbohydrate và 33 g chất béo.
200 g Kem cây không sữa có bao nhiêu calo?
200 g Kem cây không sữa có 590 kcal, gồm 6,4 g đạm, 46 g carbohydrate và 43 g chất béo.
250 g Kem cây không sữa có bao nhiêu calo?
250 g Kem cây không sữa có 738 kcal, gồm 8 g đạm, 58 g carbohydrate và 54 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 12-384 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ