Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Kem vani thuần chay kèm ốc quế
Calo và thông tin dinh dưỡng
thuần chay, vani
200
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,9 g
Carb32 g
Chất béo7,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 200 kcal —
- Chất đạm 2,9 g 6%
- Carbohydrate 32 g 12%
- Chất béo 7,5 g 10%
- Chất béo bão hòa 4,8 g 24%
- Chất xơ 0,3 g 1%
- Đường 23 g —
- Natri 81 mg 4%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 1 mg 1%
- Vitamin E 0,59 mg 4%
- Thiamin (B1) 0,14 mg 12%
- Riboflavin (B2) 0,25 mg 19%
- Niacin (B3) 0,3 mg 2%
- Axit pantothenic (B5) 0,43 mg 9%
- Vitamin B6 0 mg 0%
- Biotin (B7) 3,3 µg 11%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 0,7 µg 29%
Khoáng chất
- Canxi 80 mg 6%
- Sắt 0,43 mg 2%
- Magiê 13 mg 3%
- Phốt pho 71 mg 6%
- Kali 179 mg 4%
- Kẽm 0,2 mg 2%
- Đồng 0,01 mg 1%
- Mangan 0,04 mg 2%
- Selen 1 µg 2%
- Iốt 21 µg 14%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 200 | 2,9 g | 32 g | 7,5 g |
| 50 g | 50 g | 100 | 1,5 g | 16 g | 3,8 g |
| 150 g | 150 g | 300 | 4,4 g | 48 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 400 | 5,8 g | 64 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 500 | 7,3 g | 80 g | 19 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Kem vani thuần chay kèm ốc quế
100 g Kem vani thuần chay kèm ốc quế có bao nhiêu calo?
100 g Kem vani thuần chay kèm ốc quế có 200 kcal, gồm 2,9 g đạm, 32 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
50 g Kem vani thuần chay kèm ốc quế có bao nhiêu calo?
50 g Kem vani thuần chay kèm ốc quế có 100 kcal, gồm 1,5 g đạm, 16 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
150 g Kem vani thuần chay kèm ốc quế có bao nhiêu calo?
150 g Kem vani thuần chay kèm ốc quế có 300 kcal, gồm 4,4 g đạm, 48 g carbohydrate và 11 g chất béo.
200 g Kem vani thuần chay kèm ốc quế có bao nhiêu calo?
200 g Kem vani thuần chay kèm ốc quế có 400 kcal, gồm 5,8 g đạm, 64 g carbohydrate và 15 g chất béo.
250 g Kem vani thuần chay kèm ốc quế có bao nhiêu calo?
250 g Kem vani thuần chay kèm ốc quế có 500 kcal, gồm 7,3 g đạm, 80 g carbohydrate và 19 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 12-581 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ