Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Hỗn hợp các loại hạt có đậu phộng
Calo và thông tin dinh dưỡng
không muối
629
calokcal mỗi 100 g
Đạm19 g
Carb12 g
Chất béo55 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 629 kcal —
- Chất đạm 19 g 38%
- Carbohydrate 12 g 4%
- Chất béo 55 g 71%
- Chất béo bão hòa 7,5 g 37%
- Chất xơ 7,1 g 25%
- Đường 5 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 629 | 19 g | 12 g | 55 g |
| 50 g | 50 g | 315 | 9,6 g | 6,1 g | 28 g |
| 150 g | 150 g | 944 | 29 g | 18 g | 83 g |
| 200 g | 200 g | 1258 | 38 g | 24 g | 111 g |
| 250 g | 250 g | 1573 | 48 g | 30 g | 138 g |
Thực phẩm tương tự
- Hỗn hợp các loại hạt không có đậu phộngkhông muối612 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các loại hạtcó muối656 kcal / 100 g
- Các loại hạt trộnrang khô với đậu phộng607 kcal / 100 g
- Hạt hỗn hợpđã bóc vỏ, không muối540 kcal / 100 g
- Các loại hạt hỗn hợp581 kcal / 100 g
- Nut mix635 kcal / 100 g
- Hạt và đậu phộng không muốiphơi khô, không muối, trung bình632 kcal / 100 g
- Nut mix635 kcal / 100 g
- Đậu phộngkhông thêm muối623 kcal / 100 g
Câu hỏi về Hỗn hợp các loại hạt có đậu phộng
100 g Hỗn hợp các loại hạt có đậu phộng có bao nhiêu calo?
100 g Hỗn hợp các loại hạt có đậu phộng có 629 kcal, gồm 19 g đạm, 12 g carbohydrate và 55 g chất béo.
50 g Hỗn hợp các loại hạt có đậu phộng có bao nhiêu calo?
50 g Hỗn hợp các loại hạt có đậu phộng có 315 kcal, gồm 9,6 g đạm, 6,1 g carbohydrate và 28 g chất béo.
150 g Hỗn hợp các loại hạt có đậu phộng có bao nhiêu calo?
150 g Hỗn hợp các loại hạt có đậu phộng có 944 kcal, gồm 29 g đạm, 18 g carbohydrate và 83 g chất béo.
200 g Hỗn hợp các loại hạt có đậu phộng có bao nhiêu calo?
200 g Hỗn hợp các loại hạt có đậu phộng có 1258 kcal, gồm 38 g đạm, 24 g carbohydrate và 111 g chất béo.
250 g Hỗn hợp các loại hạt có đậu phộng có bao nhiêu calo?
250 g Hỗn hợp các loại hạt có đậu phộng có 1573 kcal, gồm 48 g đạm, 30 g carbohydrate và 138 g chất béo.
Nguồn: ausnut F005756 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ