Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
dưa chuột muối thì là
Calo và thông tin dinh dưỡng
thì là (bao gồm kiểu Kosher và Ba Lan)
12
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,5 g
Carb1,3 g
Chất béo0,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 12 kcal —
- Chất đạm 0,5 g 1%
- Carbohydrate 1,3 g 0%
- Chất béo 0,3 g 0%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 0%
- Chất xơ 1,1 g 4%
- Đường 1,1 g —
- Natri 809 mg 35%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 6 µg 1%
- Vitamin C 2,3 mg 3%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,03 mg 0%
- Vitamin K 17,3 µg 14%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,06 mg 4%
- Niacin (B3) 0,11 mg 1%
- Axit pantothenic (B5) 0,2 mg 4%
- Vitamin B6 0,04 mg 2%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 3,4 mg 1%
Khoáng chất
- Canxi 57 mg 4%
- Sắt 0,26 mg 1%
- Magiê 7 mg 2%
- Phốt pho 16 mg 1%
- Kali 117 mg 2%
- Kẽm 0,1 mg 1%
- Đồng 0,03 mg 3%
- Mangan 0,06 mg 3%
- Selen 0 µg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 12 | 0,5 g | 1,3 g | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | 6 | 0,3 g | 0,7 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 18 | 0,8 g | 2 g | 0,5 g |
| 200 g | 200 g | 24 | 1 g | 2,6 g | 0,6 g |
| 250 g | 250 g | 30 | 1,3 g | 3,3 g | 0,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về dưa chuột muối thì là
100 g dưa chuột muối thì là có bao nhiêu calo?
100 g dưa chuột muối thì là có 12 kcal, gồm 0,5 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
50 g dưa chuột muối thì là có bao nhiêu calo?
50 g dưa chuột muối thì là có 6 kcal, gồm 0,3 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g dưa chuột muối thì là có bao nhiêu calo?
150 g dưa chuột muối thì là có 18 kcal, gồm 0,8 g đạm, 2 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
200 g dưa chuột muối thì là có bao nhiêu calo?
200 g dưa chuột muối thì là có 24 kcal, gồm 1 g đạm, 2,6 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
250 g dưa chuột muối thì là có bao nhiêu calo?
250 g dưa chuột muối thì là có 30 kcal, gồm 1,3 g đạm, 3,3 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 2495 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ