Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đậu triều
Calo và thông tin dinh dưỡng
nguyên hạt, hấp, lấy mẫu tại đảo Martinique
Đạm16 g
Carb11 g
Chất béo0,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 16 g 33%
- Carbohydrate 11 g 4%
- Chất béo 0,7 g 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 16 g | 11 g | 0,7 g |
| 50 g | 50 g | – | 8,2 g | 5,6 g | 0,4 g |
| 150 g | 150 g | – | 25 g | 17 g | 1,1 g |
| 200 g | 200 g | – | 33 g | 22 g | 1,5 g |
| 250 g | 250 g | – | 41 g | 28 g | 1,9 g |
Thực phẩm tương tự
- Dahl đậu triềukhô, sống324 kcal / 100 g
- Đậu triều nguyên hạtkhô, sống317 kcal / 100 g
- Hạt đậu triềuphơi khô, nấu chín (50% đậu 50% nước), không dầu, không muối99 kcal / 100 g
- Đậu triều đỏnguyên hạt274 kcal / 100 g
- Cà ri đậu triềudahl, với dầu thực vật, tự làm116 kcal / 100 g
- Đậu sănghạt chưa chín, luộc, ráo nước, không muối111 kcal / 100 g
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20833 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ