Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đậu lupin
Calo và thông tin dinh dưỡng
khô, ngâm lại
119
calokcal mỗi 100 g
Đạm16 g
Carb7,1 g
Chất béo2,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 119 kcal —
- Chất đạm 16 g 33%
- Carbohydrate 7,1 g 3%
- Chất béo 2,4 g 3%
- Chất xơ 2,8 g 10%
- Đường 0,5 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 119 | 16 g | 7,1 g | 2,4 g |
| 50 g | 50 g | 60 | 8,2 g | 3,6 g | 1,2 g |
| 150 g | 150 g | 179 | 25 g | 11 g | 3,6 g |
| 200 g | 200 g | 238 | 33 g | 14 g | 4,8 g |
| 250 g | 250 g | 298 | 41 g | 18 g | 6 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đậu lupin
100 g Đậu lupin có bao nhiêu calo?
100 g Đậu lupin có 119 kcal, gồm 16 g đạm, 7,1 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
50 g Đậu lupin có bao nhiêu calo?
50 g Đậu lupin có 60 kcal, gồm 8,2 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
150 g Đậu lupin có bao nhiêu calo?
150 g Đậu lupin có 179 kcal, gồm 25 g đạm, 11 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
200 g Đậu lupin có bao nhiêu calo?
200 g Đậu lupin có 238 kcal, gồm 33 g đạm, 14 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
250 g Đậu lupin có bao nhiêu calo?
250 g Đậu lupin có 298 kcal, gồm 41 g đạm, 18 g carbohydrate và 6 g chất béo.
Nguồn: CREA (Italy) 004600 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ