Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cua hoàng đế Alaska giả
Calo và thông tin dinh dưỡng
(surimi hải sản)
95
calokcal mỗi 100 g
Đạm7,6 g
Carb15 g
Chất béo0,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 95 kcal —
- Chất đạm 7,6 g 15%
- Carbohydrate 15 g 5%
- Chất béo 0,5 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
- Chất xơ 0,5 g 2%
- Đường 6,3 g —
- Natri 529 mg 23%
- Cholesterol 20 mg 7%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,17 mg 1%
- Vitamin K 0,4 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,08 mg 6%
- Niacin (B3) 0,62 mg 4%
- Axit pantothenic (B5) 0 mg 0%
- Vitamin B6 0,13 mg 8%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0,57 µg 24%
- Choline 13 mg 2%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 0,39 mg 2%
- Magiê 43 mg 10%
- Phốt pho 282 mg 23%
- Kali 90 mg 2%
- Kẽm 0,33 mg 3%
- Đồng 0,03 mg 4%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 22,3 µg 41%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 95 | 7,6 g | 15 g | 0,5 g |
| 50 g | 50 g | 48 | 3,8 g | 7,3 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 143 | 11 g | 22 g | 0,7 g |
| 200 g | 200 g | 190 | 15 g | 29 g | 0,9 g |
| 250 g | 250 g | 238 | 19 g | 36 g | 1,2 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cua hoàng đế Alaska giả
100 g Cua hoàng đế Alaska giả có bao nhiêu calo?
100 g Cua hoàng đế Alaska giả có 95 kcal, gồm 7,6 g đạm, 15 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
50 g Cua hoàng đế Alaska giả có bao nhiêu calo?
50 g Cua hoàng đế Alaska giả có 48 kcal, gồm 3,8 g đạm, 7,3 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Cua hoàng đế Alaska giả có bao nhiêu calo?
150 g Cua hoàng đế Alaska giả có 143 kcal, gồm 11 g đạm, 22 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
200 g Cua hoàng đế Alaska giả có bao nhiêu calo?
200 g Cua hoàng đế Alaska giả có 190 kcal, gồm 15 g đạm, 29 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
250 g Cua hoàng đế Alaska giả có bao nhiêu calo?
250 g Cua hoàng đế Alaska giả có 238 kcal, gồm 19 g đạm, 36 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 3095 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ