Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 20 kcal —
  • Chất đạm 3,8 g 8%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 0,5 g 1%
  • Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 656 mg 29%
  • Cholesterol 7 mg 2%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Thiamin (B1) 0 mg 0%
  • Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
  • Niacin (B3) 0 mg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 47 mg 4%
  • Sắt 3,3 mg 18%
  • Kali 102 mg 2%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g203,8 g0 g0,5 g
50 g50 g101,9 g0 g0,3 g
150 g150 g305,7 g0 g0,8 g
200 g200 g407,6 g0 g1 g
250 g250 g509,5 g0 g1,3 g

Câu hỏi về Con ascidian Bản địa tunughnak

100 g Con ascidian Bản địa tunughnak có bao nhiêu calo?

100 g Con ascidian Bản địa tunughnak có 20 kcal, gồm 3,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

50 g Con ascidian Bản địa tunughnak có bao nhiêu calo?

50 g Con ascidian Bản địa tunughnak có 10 kcal, gồm 1,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

150 g Con ascidian Bản địa tunughnak có bao nhiêu calo?

150 g Con ascidian Bản địa tunughnak có 30 kcal, gồm 5,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

200 g Con ascidian Bản địa tunughnak có bao nhiêu calo?

200 g Con ascidian Bản địa tunughnak có 40 kcal, gồm 7,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 1 g chất béo.

250 g Con ascidian Bản địa tunughnak có bao nhiêu calo?

250 g Con ascidian Bản địa tunughnak có 50 kcal, gồm 9,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.

Nguồn: Canadian Nutrient File 5874 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ