Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Chim cút
Calo và thông tin dinh dưỡng
nạc, còn da, sống
173
calokcal mỗi 100 g
Đạm19 g
Carb0 g
Chất béo11 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 173 kcal —
- Chất đạm 19 g 37%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất béo bão hòa 3,3 g 16%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 173 | 19 g | 0 g | 11 g |
| 50 g | 50 g | 87 | 9,3 g | 0 g | 5,5 g |
| 150 g | 150 g | 260 | 28 g | 0 g | 17 g |
| 200 g | 200 g | 346 | 37 g | 0 g | 22 g |
| 250 g | 250 g | 433 | 46 g | 0 g | 28 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Chim cút
100 g Chim cút có bao nhiêu calo?
100 g Chim cút có 173 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
50 g Chim cút có bao nhiêu calo?
50 g Chim cút có 87 kcal, gồm 9,3 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
150 g Chim cút có bao nhiêu calo?
150 g Chim cút có 260 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
200 g Chim cút có bao nhiêu calo?
200 g Chim cút có 346 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
250 g Chim cút có bao nhiêu calo?
250 g Chim cút có 433 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
Nguồn: ausnut F007570 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ