Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Chế phẩm phô mai chế biến
Calo và thông tin dinh dưỡng
tối thiểu 30% chất béo trong chất khô
219
calokcal mỗi 100 g
Đạm15 g
Carb7,4 g
Chất béo14 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 219 kcal —
- Chất đạm 15 g 30%
- Carbohydrate 7,4 g 3%
- Chất béo 14 g 18%
- Chất béo bão hòa 7,1 g 36%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 7,4 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 219 | 15 g | 7,4 g | 14 g |
| 50 g | 50 g | 110 | 7,5 g | 3,7 g | 7 g |
| 150 g | 150 g | 329 | 23 g | 11 g | 21 g |
| 200 g | 200 g | 438 | 30 g | 15 g | 28 g |
| 250 g | 250 g | 548 | 38 g | 19 g | 35 g |
Thực phẩm tương tự
- Phô mai chế biến dạng láttối thiểu 30% chất béo trong chất khô221 kcal / 100 g
- Chế phẩm phô mai kemít nhất 45% chất béo trong chất khô173 kcal / 100 g
- Phô mai chế biến phếtlàm từ phô mai kem, phết được, tối thiểu 60% chất béo trong chất khô328 kcal / 100 g
- 30 % fidm. processed cheese254 kcal / 100 g
- 20 % fidm. processed cheese202 kcal / 100 g
Câu hỏi về Chế phẩm phô mai chế biến
100 g Chế phẩm phô mai chế biến có bao nhiêu calo?
100 g Chế phẩm phô mai chế biến có 219 kcal, gồm 15 g đạm, 7,4 g carbohydrate và 14 g chất béo.
50 g Chế phẩm phô mai chế biến có bao nhiêu calo?
50 g Chế phẩm phô mai chế biến có 110 kcal, gồm 7,5 g đạm, 3,7 g carbohydrate và 7 g chất béo.
150 g Chế phẩm phô mai chế biến có bao nhiêu calo?
150 g Chế phẩm phô mai chế biến có 329 kcal, gồm 23 g đạm, 11 g carbohydrate và 21 g chất béo.
200 g Chế phẩm phô mai chế biến có bao nhiêu calo?
200 g Chế phẩm phô mai chế biến có 438 kcal, gồm 30 g đạm, 15 g carbohydrate và 28 g chất béo.
250 g Chế phẩm phô mai chế biến có bao nhiêu calo?
250 g Chế phẩm phô mai chế biến có 548 kcal, gồm 38 g đạm, 19 g carbohydrate và 35 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) M810400 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ