Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Chất làm ngọt bột chiết xuất thảo mộc lá cỏ ngọt
Calo và thông tin dinh dưỡng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 0 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 100 g 36%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 0 mg 0%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0 mg 0%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0 mg 0%
- Riboflavin (B2) 0 mg 0%
- Niacin (B3) 0 mg 0%
- Axit pantothenic (B5) 0 mg 0%
- Vitamin B6 0 mg 0%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 0 mg 0%
Khoáng chất
- Canxi 0 mg 0%
- Sắt 0 mg 0%
- Magiê 0 mg 0%
- Phốt pho 0 mg 0%
- Kali 0 mg 0%
- Kẽm 0 mg 0%
- Đồng 0 mg 0%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 0 µg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 0 | 0 g | 100 g | 0 g |
| 1 khẩu phần | 1 g | 0 | 0 g | 1 g | 0 g |
| 2 khẩu phần | 2 g | 0 | 0 g | 2 g | 0 g |
| ½ khẩu phần | 0,5 g | 0 | 0 g | 0,5 g | 0 g |
| 3 khẩu phần | 3 g | 0 | 0 g | 3 g | 0 g |
| 4 khẩu phần | 4 g | 0 | 0 g | 4 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 0 | 0 g | 50 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 0 | 0 g | 150 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 0 | 0 g | 200 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 0 | 0 g | 250 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Chất làm ngọt bột chiết xuất thảo mộc lá cỏ ngọt
100 g Chất làm ngọt bột chiết xuất thảo mộc lá cỏ ngọt có bao nhiêu calo?
100 g Chất làm ngọt bột chiết xuất thảo mộc lá cỏ ngọt có 0 kcal, gồm 0 g đạm, 100 g carbohydrate và 0 g chất béo.
1 khẩu phần (1 g) Chất làm ngọt bột chiết xuất thảo mộc lá cỏ ngọt có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (1 g) Chất làm ngọt bột chiết xuất thảo mộc lá cỏ ngọt có 0 kcal, gồm 0 g đạm, 1 g carbohydrate và 0 g chất béo.
2 khẩu phần (2 g) Chất làm ngọt bột chiết xuất thảo mộc lá cỏ ngọt có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (2 g) Chất làm ngọt bột chiết xuất thảo mộc lá cỏ ngọt có 0 kcal, gồm 0 g đạm, 2 g carbohydrate và 0 g chất béo.
½ khẩu phần (0,5 g) Chất làm ngọt bột chiết xuất thảo mộc lá cỏ ngọt có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (0,5 g) Chất làm ngọt bột chiết xuất thảo mộc lá cỏ ngọt có 0 kcal, gồm 0 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 0 g chất béo.
3 khẩu phần (3 g) Chất làm ngọt bột chiết xuất thảo mộc lá cỏ ngọt có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (3 g) Chất làm ngọt bột chiết xuất thảo mộc lá cỏ ngọt có 0 kcal, gồm 0 g đạm, 3 g carbohydrate và 0 g chất béo.
4 khẩu phần (4 g) Chất làm ngọt bột chiết xuất thảo mộc lá cỏ ngọt có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (4 g) Chất làm ngọt bột chiết xuất thảo mộc lá cỏ ngọt có 0 kcal, gồm 0 g đạm, 4 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Chất làm ngọt bột chiết xuất thảo mộc lá cỏ ngọt có bao nhiêu calo?
50 g Chất làm ngọt bột chiết xuất thảo mộc lá cỏ ngọt có 0 kcal, gồm 0 g đạm, 50 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Chất làm ngọt bột chiết xuất thảo mộc lá cỏ ngọt có bao nhiêu calo?
150 g Chất làm ngọt bột chiết xuất thảo mộc lá cỏ ngọt có 0 kcal, gồm 0 g đạm, 150 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170679 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ