Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Các loại đậu
Calo và thông tin dinh dưỡng
trung bình, sấy khô
335
calokcal mỗi 100 g
Đạm23 g
Carb44 g
Chất béo3,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 335 kcal —
- Chất đạm 23 g 46%
- Carbohydrate 44 g 16%
- Chất béo 3,9 g 5%
- Chất béo bão hòa 0,7 g 3%
- Chất xơ 16 g 59%
- Đường 2,7 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 335 | 23 g | 44 g | 3,9 g |
| 50 g | 50 g | 168 | 12 g | 22 g | 2 g |
| 150 g | 150 g | 503 | 35 g | 65 g | 5,9 g |
| 200 g | 200 g | 670 | 46 g | 87 g | 7,8 g |
| 250 g | 250 g | 838 | 58 g | 109 g | 9,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Các loại đậu
100 g Các loại đậu có bao nhiêu calo?
100 g Các loại đậu có 335 kcal, gồm 23 g đạm, 44 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
50 g Các loại đậu có bao nhiêu calo?
50 g Các loại đậu có 168 kcal, gồm 12 g đạm, 22 g carbohydrate và 2 g chất béo.
150 g Các loại đậu có bao nhiêu calo?
150 g Các loại đậu có 503 kcal, gồm 35 g đạm, 65 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
200 g Các loại đậu có bao nhiêu calo?
200 g Các loại đậu có 670 kcal, gồm 46 g đạm, 87 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
250 g Các loại đậu có bao nhiêu calo?
250 g Các loại đậu có 838 kcal, gồm 58 g đạm, 109 g carbohydrate và 9,8 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 5505 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ