Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê mocha đá uống liền
Calo và thông tin dinh dưỡng
có cơ sở sữa
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 60 kcal —
- Chất đạm 1,5 g 3%
- Carbohydrate 11 g 4%
- Chất béo 1 g 1%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 9,2 g —
- Natri 31 mg 1%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0 mg 0%
- Vitamin K 0,1 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,16 mg 12%
- Niacin (B3) 0,51 mg 3%
- Axit pantothenic (B5) 0,29 mg 6%
- Vitamin B6 0 mg 0%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 0 mg 0%
Khoáng chất
- Canxi 52 mg 4%
- Sắt 0,09 mg 1%
- Magiê 9 mg 2%
- Phốt pho 59 mg 5%
- Kali 136 mg 3%
- Kẽm 0,15 mg 1%
- Đồng 0 mg 0%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 0 µg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 60 | 1,5 g | 11 g | 1 g |
| 1 khẩu phần | 265 g | 159 | 3,9 g | 30 g | 2,6 g |
| 2 khẩu phần | 530 g | 318 | 7,8 g | 61 g | 5,2 g |
| ½ khẩu phần | 132,5 g | 80 | 2 g | 15 g | 1,3 g |
| 3 khẩu phần | 795 g | 477 | 12 g | 91 g | 7,8 g |
| 4 khẩu phần | 1060 g | 636 | 16 g | 121 g | 10 g |
| 50 g | 50 g | 30 | 0,7 g | 5,7 g | 0,5 g |
| 150 g | 150 g | 90 | 2,2 g | 17 g | 1,5 g |
| 200 g | 200 g | 120 | 3 g | 23 g | 2 g |
| 250 g | 250 g | 150 | 3,7 g | 29 g | 2,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cà phê mocha đá uống liền
100 g Cà phê mocha đá uống liền có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê mocha đá uống liền có 60 kcal, gồm 1,5 g đạm, 11 g carbohydrate và 1 g chất béo.
1 khẩu phần (265 g) Cà phê mocha đá uống liền có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (265 g) Cà phê mocha đá uống liền có 159 kcal, gồm 3,9 g đạm, 30 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
2 khẩu phần (530 g) Cà phê mocha đá uống liền có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (530 g) Cà phê mocha đá uống liền có 318 kcal, gồm 7,8 g đạm, 61 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
½ khẩu phần (132,5 g) Cà phê mocha đá uống liền có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (132,5 g) Cà phê mocha đá uống liền có 80 kcal, gồm 2 g đạm, 15 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
3 khẩu phần (795 g) Cà phê mocha đá uống liền có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (795 g) Cà phê mocha đá uống liền có 477 kcal, gồm 12 g đạm, 91 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
4 khẩu phần (1060 g) Cà phê mocha đá uống liền có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (1060 g) Cà phê mocha đá uống liền có 636 kcal, gồm 16 g đạm, 121 g carbohydrate và 10 g chất béo.
50 g Cà phê mocha đá uống liền có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê mocha đá uống liền có 30 kcal, gồm 0,7 g đạm, 5,7 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
150 g Cà phê mocha đá uống liền có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê mocha đá uống liền có 90 kcal, gồm 2,2 g đạm, 17 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174119 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ