Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Brioche
Calo và thông tin dinh dưỡng
có vụn sô-cô-la hoặc nhân sô-cô-la, đóng gói sẵn
352
calokcal mỗi 100 g
Đạm8,2 g
Carb51 g
Chất béo12 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 352 kcal —
- Chất đạm 8,2 g 16%
- Carbohydrate 51 g 19%
- Chất béo 12 g 16%
- Chất béo bão hòa 3,1 g 15%
- Chất xơ 3 g 11%
- Đường 17 g —
- Natri 376 mg 16%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 17 µg 2%
- Vitamin K 8,9 µg 7%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,06 mg 5%
- Niacin (B3) 0,7 mg 4%
- Axit pantothenic (B5) 0,39 mg 8%
- Vitamin B6 0,03 mg 2%
- Folate (B9) 22,3 µg 6%
- Vitamin B12 0,16 µg 7%
Khoáng chất
- Canxi 52 mg 4%
- Sắt 3,5 mg 19%
- Magiê 31 mg 7%
- Phốt pho 110 mg 9%
- Kali 170 mg 4%
- Kẽm 0,84 mg 8%
- Đồng 0,21 mg 23%
- Mangan 0,5 mg 22%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 352 | 8,2 g | 51 g | 12 g |
| 50 g | 50 g | 176 | 4,1 g | 26 g | 6,1 g |
| 150 g | 150 g | 528 | 12 g | 77 g | 18 g |
| 200 g | 200 g | 704 | 16 g | 102 g | 24 g |
| 250 g | 250 g | 880 | 20 g | 128 g | 30 g |
Thực phẩm tương tự
- Bánh mì brioche Giáng sinhvới trái cây ngào đường, đóng gói sẵn353 kcal / 100 g
- Brioche hoặc bánh mì Viennatừ cửa hàng bánh mì338 kcal / 100 g
- Bánh mì sandwich briocheprepacked312 kcal / 100 g
- Bánh brioche403 kcal / 100 g
- Bánh mì sữanhân sô cô la chips, đóng gói sẵn375 kcal / 100 g
- Bánh sừng bò nhân sô-cô-lađóng gói sẵn421 kcal / 100 g
Câu hỏi về Brioche
100 g Brioche có bao nhiêu calo?
100 g Brioche có 352 kcal, gồm 8,2 g đạm, 51 g carbohydrate và 12 g chất béo.
50 g Brioche có bao nhiêu calo?
50 g Brioche có 176 kcal, gồm 4,1 g đạm, 26 g carbohydrate và 6,1 g chất béo.
150 g Brioche có bao nhiêu calo?
150 g Brioche có 528 kcal, gồm 12 g đạm, 77 g carbohydrate và 18 g chất béo.
200 g Brioche có bao nhiêu calo?
200 g Brioche có 704 kcal, gồm 16 g đạm, 102 g carbohydrate và 24 g chất béo.
250 g Brioche có bao nhiêu calo?
250 g Brioche có 880 kcal, gồm 20 g đạm, 128 g carbohydrate và 30 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 7735 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ