Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bột cao lương tinh chế không tăng cường
Calo và thông tin dinh dưỡng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 357 kcal —
- Chất đạm 9,5 g 19%
- Carbohydrate 75 g 27%
- Chất béo 1,2 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,3 g 2%
- Chất xơ 1,9 g 7%
- Natri 1 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0,6 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,01 mg 0%
- Niacin (B3) 1,3 mg 8%
- Axit pantothenic (B5) 0,18 mg 4%
- Vitamin B6 0,07 mg 4%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 0,97 mg 5%
- Magiê 31 mg 7%
- Phốt pho 87 mg 7%
- Kali 145 mg 3%
- Kẽm 0,47 mg 4%
- Đồng 0,01 mg 1%
- Mangan 0,43 mg 19%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 357 | 9,5 g | 75 g | 1,2 g |
| 1 khẩu phần | 161 g | 575 | 15 g | 121 g | 2 g |
| 2 khẩu phần | 322 g | 1150 | 31 g | 241 g | 4 g |
| ½ khẩu phần | 80,5 g | 287 | 7,7 g | 60 g | 1 g |
| 3 khẩu phần | 483 g | 1724 | 46 g | 362 g | 6 g |
| 4 khẩu phần | 644 g | 2299 | 61 g | 483 g | 8 g |
| 50 g | 50 g | 179 | 4,8 g | 38 g | 0,6 g |
| 150 g | 150 g | 536 | 14 g | 112 g | 1,9 g |
| 200 g | 200 g | 714 | 19 g | 150 g | 2,5 g |
| 250 g | 250 g | 893 | 24 g | 187 g | 3,1 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Bột cao lương tinh chế không tăng cường
100 g Bột cao lương tinh chế không tăng cường có bao nhiêu calo?
100 g Bột cao lương tinh chế không tăng cường có 357 kcal, gồm 9,5 g đạm, 75 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
1 khẩu phần (161 g) Bột cao lương tinh chế không tăng cường có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (161 g) Bột cao lương tinh chế không tăng cường có 575 kcal, gồm 15 g đạm, 121 g carbohydrate và 2 g chất béo.
2 khẩu phần (322 g) Bột cao lương tinh chế không tăng cường có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (322 g) Bột cao lương tinh chế không tăng cường có 1150 kcal, gồm 31 g đạm, 241 g carbohydrate và 4 g chất béo.
½ khẩu phần (80,5 g) Bột cao lương tinh chế không tăng cường có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (80,5 g) Bột cao lương tinh chế không tăng cường có 287 kcal, gồm 7,7 g đạm, 60 g carbohydrate và 1 g chất béo.
3 khẩu phần (483 g) Bột cao lương tinh chế không tăng cường có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (483 g) Bột cao lương tinh chế không tăng cường có 1724 kcal, gồm 46 g đạm, 362 g carbohydrate và 6 g chất béo.
4 khẩu phần (644 g) Bột cao lương tinh chế không tăng cường có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (644 g) Bột cao lương tinh chế không tăng cường có 2299 kcal, gồm 61 g đạm, 483 g carbohydrate và 8 g chất béo.
50 g Bột cao lương tinh chế không tăng cường có bao nhiêu calo?
50 g Bột cao lương tinh chế không tăng cường có 179 kcal, gồm 4,8 g đạm, 38 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
150 g Bột cao lương tinh chế không tăng cường có bao nhiêu calo?
150 g Bột cao lương tinh chế không tăng cường có 536 kcal, gồm 14 g đạm, 112 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173262 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ