Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bơ thực vật ít béo
Calo và thông tin dinh dưỡng
40% chất béo, tăng cường vi chất, ví dụ Lätt & lagom
381
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,5 g
Carb6,2 g
Chất béo40 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 381 kcal —
- Chất đạm 0,5 g 1%
- Carbohydrate 6,2 g 2%
- Chất béo 40 g 51%
- Chất béo bão hòa 12 g 62%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0,5 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 381 | 0,5 g | 6,2 g | 40 g |
| 50 g | 50 g | 191 | 0,3 g | 3,1 g | 20 g |
| 150 g | 150 g | 572 | 0,8 g | 9,3 g | 60 g |
| 200 g | 200 g | 762 | 1 g | 12 g | 80 g |
| 250 g | 250 g | 953 | 1,3 g | 16 g | 100 g |
Thực phẩm tương tự
- Bơ thực vật ít béo Vitachất béo phết bánh mì, dầu cải và dầu hướng dương, 40% chất béo364 kcal / 100 g
- Bơ thực vật nhẹ362 kcal / 100 g
- Chất béo phết hỗn hợp40% chất béo, bổ sung dưỡng chất, ví dụ Bregott mindre386 kcal / 100 g
- Bơ thực vật phết40-49% chất béo, hộp401 kcal / 100 g
- Chất phết bánh ít béo(26-39%), không bão hòa đa, bao gồm loại từ sữa354 kcal / 100 g
- Sản phẩm phết giống bơ thực vật có sữa chuakhoảng 40% chất béo, dạng hộp, có muối330 kcal / 100 g
- Sản phẩm bơ thực vật45% chất béo, dưới 17 g chất béo bão hòa, không muối406 kcal / 100 g
- Margarine 40% lätta377 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bơ thực vật ít béo
100 g Bơ thực vật ít béo có bao nhiêu calo?
100 g Bơ thực vật ít béo có 381 kcal, gồm 0,5 g đạm, 6,2 g carbohydrate và 40 g chất béo.
50 g Bơ thực vật ít béo có bao nhiêu calo?
50 g Bơ thực vật ít béo có 191 kcal, gồm 0,3 g đạm, 3,1 g carbohydrate và 20 g chất béo.
150 g Bơ thực vật ít béo có bao nhiêu calo?
150 g Bơ thực vật ít béo có 572 kcal, gồm 0,8 g đạm, 9,3 g carbohydrate và 60 g chất béo.
200 g Bơ thực vật ít béo có bao nhiêu calo?
200 g Bơ thực vật ít béo có 762 kcal, gồm 1 g đạm, 12 g carbohydrate và 80 g chất béo.
250 g Bơ thực vật ít béo có bao nhiêu calo?
250 g Bơ thực vật ít béo có 953 kcal, gồm 1,3 g đạm, 16 g carbohydrate và 100 g chất béo.
Nguồn: slv 20 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ