Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bơ thực vật ít béo
Calo và thông tin dinh dưỡng
30% chất béo, tăng cường vi chất, ví dụ Mini Latta
295
calokcal mỗi 100 g
Đạm0 g
Carb0 g
Chất béo33 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 295 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 33 g 43%
- Chất béo bão hòa 7,9 g 40%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 295 | 0 g | 0 g | 33 g |
| 50 g | 50 g | 148 | 0 g | 0 g | 17 g |
| 150 g | 150 g | 443 | 0 g | 0 g | 50 g |
| 200 g | 200 g | 590 | 0 g | 0 g | 67 g |
| 250 g | 250 g | 738 | 0 g | 0 g | 84 g |
Thực phẩm tương tự
- Bơ thực vật ít béo Vitachất béo phết bánh mì, dầu cải và dầu hướng dương, 40% chất béo364 kcal / 100 g
- Bơ thực vật dạng lỏng70% chất béo, bổ sung vi chất688 kcal / 100 g
- Bơ thực vật phết bánh35–39% chất béo, dạng hộp349 kcal / 100 g
- Chất phết bánh ít béo(26-39%), không bão hòa đa, bao gồm loại từ sữa354 kcal / 100 g
- Chất béo thực vật dạng phếtcó < 39% chất béo, bổ sung vitamin286 kcal / 100 g
- Sản phẩm bơ thực vật45% chất béo, dưới 17 g chất béo bão hòa, không muối406 kcal / 100 g
- Margarine vegetable fat275 kcal / 100 g
- Margarinehydro hóa, 85% chất béo, không muối736 kcal / 100 g
- Sữa chua ít béotối thiểu 1,5% đến tối đa 1,8% chất béo62 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bơ thực vật ít béo
100 g Bơ thực vật ít béo có bao nhiêu calo?
100 g Bơ thực vật ít béo có 295 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
50 g Bơ thực vật ít béo có bao nhiêu calo?
50 g Bơ thực vật ít béo có 148 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
150 g Bơ thực vật ít béo có bao nhiêu calo?
150 g Bơ thực vật ít béo có 443 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 50 g chất béo.
200 g Bơ thực vật ít béo có bao nhiêu calo?
200 g Bơ thực vật ít béo có 590 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 67 g chất béo.
250 g Bơ thực vật ít béo có bao nhiêu calo?
250 g Bơ thực vật ít béo có 738 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 84 g chất béo.
Nguồn: slv 2472 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ