Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
bí ngô mùa hè crookneck và straightneck
Calo và thông tin dinh dưỡng
đông lạnh, chưa sơ chế
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 20 kcal —
- Chất đạm 0,8 g 2%
- Carbohydrate 3,6 g 1%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 1,2 g 4%
- Natri 5 mg 0%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 14 µg 2%
- Vitamin C 6,4 mg 7%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,05 mg 4%
- Niacin (B3) 0,4 mg 3%
- Axit pantothenic (B5) 0,09 mg 2%
- Vitamin B6 0,09 mg 5%
- Folate (B9) 12 µg 3%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 18 mg 1%
- Sắt 0,48 mg 3%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 35 mg 3%
- Kali 209 mg 4%
- Kẽm 0,37 mg 3%
- Đồng 0,09 mg 9%
- Mangan 0,16 mg 7%
- Selen 0,2 µg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 20 | 0,8 g | 3,6 g | 0,1 g |
| 1 khẩu phần | 130 g | 26 | 1,1 g | 4,7 g | 0,2 g |
| 2 khẩu phần | 260 g | 52 | 2,2 g | 9,4 g | 0,4 g |
| ½ khẩu phần | 65 g | 13 | 0,5 g | 2,3 g | 0,1 g |
| 3 khẩu phần | 390 g | 78 | 3,2 g | 14 g | 0,5 g |
| 4 khẩu phần | 520 g | 104 | 4,3 g | 19 g | 0,7 g |
| 50 g | 50 g | 10 | 0,4 g | 1,8 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 30 | 1,2 g | 5,4 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 40 | 1,7 g | 7,2 g | 0,3 g |
| 250 g | 250 g | 50 | 2,1 g | 9 g | 0,4 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về bí ngô mùa hè crookneck và straightneck
100 g bí ngô mùa hè crookneck và straightneck có bao nhiêu calo?
100 g bí ngô mùa hè crookneck và straightneck có 20 kcal, gồm 0,8 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
1 khẩu phần (130 g) bí ngô mùa hè crookneck và straightneck có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (130 g) bí ngô mùa hè crookneck và straightneck có 26 kcal, gồm 1,1 g đạm, 4,7 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
2 khẩu phần (260 g) bí ngô mùa hè crookneck và straightneck có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (260 g) bí ngô mùa hè crookneck và straightneck có 52 kcal, gồm 2,2 g đạm, 9,4 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
½ khẩu phần (65 g) bí ngô mùa hè crookneck và straightneck có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (65 g) bí ngô mùa hè crookneck và straightneck có 13 kcal, gồm 0,5 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
3 khẩu phần (390 g) bí ngô mùa hè crookneck và straightneck có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (390 g) bí ngô mùa hè crookneck và straightneck có 78 kcal, gồm 3,2 g đạm, 14 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
4 khẩu phần (520 g) bí ngô mùa hè crookneck và straightneck có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (520 g) bí ngô mùa hè crookneck và straightneck có 104 kcal, gồm 4,3 g đạm, 19 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
50 g bí ngô mùa hè crookneck và straightneck có bao nhiêu calo?
50 g bí ngô mùa hè crookneck và straightneck có 10 kcal, gồm 0,4 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g bí ngô mùa hè crookneck và straightneck có bao nhiêu calo?
150 g bí ngô mùa hè crookneck và straightneck có 30 kcal, gồm 1,2 g đạm, 5,4 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168467 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ