Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bí đỏ
Calo và thông tin dinh dưỡng
c. pepo, hầm
39
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,2 g
Carb6,3 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 39 kcal —
- Chất đạm 1,2 g 2%
- Carbohydrate 6,3 g 2%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 3,7 g 13%
- Đường 5,6 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 39 | 1,2 g | 6,3 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 20 | 0,6 g | 3,2 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 59 | 1,8 g | 9,5 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 78 | 2,4 g | 13 g | 0,3 g |
| 250 g | 250 g | 98 | 3 g | 16 g | 0,4 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Bí đỏ
100 g Bí đỏ có bao nhiêu calo?
100 g Bí đỏ có 39 kcal, gồm 1,2 g đạm, 6,3 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Bí đỏ có bao nhiêu calo?
50 g Bí đỏ có 20 kcal, gồm 0,6 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Bí đỏ có bao nhiêu calo?
150 g Bí đỏ có 59 kcal, gồm 1,8 g đạm, 9,5 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
200 g Bí đỏ có bao nhiêu calo?
200 g Bí đỏ có 78 kcal, gồm 2,4 g đạm, 13 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
250 g Bí đỏ có bao nhiêu calo?
250 g Bí đỏ có 98 kcal, gồm 3 g đạm, 16 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) G581152 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ