Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bầu
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
68
calokcal mỗi 100 g
Đạm15 g
Carb0 g
Chất béo1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 68 kcal —
- Chất đạm 15 g 29%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 1 g 1%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Niacin (B3) 0,6 mg 4%
Khoáng chất
- Canxi 320 mg 25%
- Sắt 0,8 mg 4%
- Phốt pho 380 mg 30%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 68 | 15 g | 0 g | 1 g |
| 50 g | 50 g | 34 | 7,4 g | 0 g | 0,5 g |
| 150 g | 150 g | 102 | 22 g | 0 g | 1,5 g |
| 200 g | 200 g | 136 | 29 g | 0 g | 2 g |
| 250 g | 250 g | 170 | 37 g | 0 g | 2,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Bầu
100 g Bầu có bao nhiêu calo?
100 g Bầu có 68 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 1 g chất béo.
50 g Bầu có bao nhiêu calo?
50 g Bầu có 34 kcal, gồm 7,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
150 g Bầu có bao nhiêu calo?
150 g Bầu có 102 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
200 g Bầu có bao nhiêu calo?
200 g Bầu có 136 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 2 g chất béo.
250 g Bầu có bao nhiêu calo?
250 g Bầu có 170 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 16-081 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ