Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 486 kcal —
  • Chất đạm 6,7 g 13%
  • Carbohydrate 43 g 16%
  • Chất béo 33 g 43%
  • Chất béo bão hòa 16 g 80%
  • Chất xơ 3,5 g 13%
  • Đường 1,9 g —
  • Natri 427 mg 19%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 2,5 mg 17%
  • Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
  • Riboflavin (B2) 0,01 mg 1%
  • Niacin (B3) 0,9 mg 6%
  • Axit pantothenic (B5) 0,27 mg 5%
  • Vitamin B6 0,05 mg 3%
  • Biotin (B7) 2,4 µg 8%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 98 mg 8%
  • Sắt 1,4 mg 8%
  • Magiê 13 mg 3%
  • Phốt pho 61 mg 5%
  • Kali 112 mg 2%
  • Kẽm 0,4 mg 4%
  • Mangan 0,37 mg 16%
  • Selen 3 µg 5%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g4866,7 g43 g33 g
50 g50 g2433,4 g21 g17 g
150 g150 g72910 g64 g50 g
200 g200 g97213 g86 g66 g
250 g250 g121517 g107 g83 g

Câu hỏi về Bánh ngàn lớp

100 g Bánh ngàn lớp có bao nhiêu calo?

100 g Bánh ngàn lớp có 486 kcal, gồm 6,7 g đạm, 43 g carbohydrate và 33 g chất béo.

50 g Bánh ngàn lớp có bao nhiêu calo?

50 g Bánh ngàn lớp có 243 kcal, gồm 3,4 g đạm, 21 g carbohydrate và 17 g chất béo.

150 g Bánh ngàn lớp có bao nhiêu calo?

150 g Bánh ngàn lớp có 729 kcal, gồm 10 g đạm, 64 g carbohydrate và 50 g chất béo.

200 g Bánh ngàn lớp có bao nhiêu calo?

200 g Bánh ngàn lớp có 972 kcal, gồm 13 g đạm, 86 g carbohydrate và 66 g chất béo.

250 g Bánh ngàn lớp có bao nhiêu calo?

250 g Bánh ngàn lớp có 1215 kcal, gồm 17 g đạm, 107 g carbohydrate và 83 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 11-854 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ