Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Trà thảo mộc
Calo và thông tin dinh dưỡng
372
calokcal mỗi 100 g
Đạm0 g
Carb93 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 372 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 93 g 34%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0,1 g 0%
- Đường 92 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 372 | 0 g | 93 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 186 | 0 g | 47 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 558 | 0 g | 139 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 744 | 0 g | 186 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 930 | 0 g | 232 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Trà thảo mộc
100 g Trà thảo mộc có bao nhiêu calo?
100 g Trà thảo mộc có 372 kcal, gồm 0 g đạm, 93 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Trà thảo mộc có bao nhiêu calo?
50 g Trà thảo mộc có 186 kcal, gồm 0 g đạm, 47 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Trà thảo mộc có bao nhiêu calo?
150 g Trà thảo mộc có 558 kcal, gồm 0 g đạm, 139 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Trà thảo mộc có bao nhiêu calo?
200 g Trà thảo mộc có 744 kcal, gồm 0 g đạm, 186 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Trà thảo mộc có bao nhiêu calo?
250 g Trà thảo mộc có 930 kcal, gồm 0 g đạm, 232 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 2649 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ