Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 70 kcal —
  • Chất đạm 15 g 31%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 0,9 g 1%
  • Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 588 mg 26%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin E 3,6 mg 24%
  • Vitamin K 0,08 µg 0%
  • Riboflavin (B2) 0,05 mg 4%
  • Axit pantothenic (B5) 0,14 mg 3%
  • Vitamin B6 0,03 mg 2%
  • Biotin (B7) 4 µg 13%
  • Folate (B9) 10 µg 3%
  • Vitamin B12 2,3 µg 96%

Khoáng chất

  • Canxi 65 mg 5%
  • Sắt 1 mg 6%
  • Magiê 36 mg 9%
  • Phốt pho 127 mg 10%
  • Kali 74 mg 2%
  • Kẽm 1 mg 9%
  • Đồng 0,28 mg 31%
  • Mangan 0,02 mg 1%
  • Selen 30 µg 55%
  • Iốt 13 µg 9%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g7015 g0 g0,9 g
50 g50 g357,7 g0 g0,5 g
150 g150 g10523 g0 g1,4 g
200 g200 g14031 g0 g1,8 g
250 g250 g17539 g0 g2,3 g

Câu hỏi về Tôm tiêu chuẩn đã luộc mua sẵn

100 g Tôm tiêu chuẩn đã luộc mua sẵn có bao nhiêu calo?

100 g Tôm tiêu chuẩn đã luộc mua sẵn có 70 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.

50 g Tôm tiêu chuẩn đã luộc mua sẵn có bao nhiêu calo?

50 g Tôm tiêu chuẩn đã luộc mua sẵn có 35 kcal, gồm 7,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

150 g Tôm tiêu chuẩn đã luộc mua sẵn có bao nhiêu calo?

150 g Tôm tiêu chuẩn đã luộc mua sẵn có 105 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.

200 g Tôm tiêu chuẩn đã luộc mua sẵn có bao nhiêu calo?

200 g Tôm tiêu chuẩn đã luộc mua sẵn có 140 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.

250 g Tôm tiêu chuẩn đã luộc mua sẵn có bao nhiêu calo?

250 g Tôm tiêu chuẩn đã luộc mua sẵn có 175 kcal, gồm 39 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 16-384 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ