Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống hương trái cây
Calo và thông tin dinh dưỡng
dạng bột, hàm lượng vitamin C cao với các vitamin bổ sung khác, ít calo
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 227 kcal —
- Chất đạm 0,3 g 1%
- Carbohydrate 89 g 32%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 2,2 g 8%
- Đường 0 g —
- Natri 14 mg 1%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 5997 µg 666%
- Vitamin C 2400 mg 2667%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,02 mg 0%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,01 mg 1%
- Riboflavin (B2) 6,8 mg 523%
- Niacin (B3) 80 mg 500%
- Axit pantothenic (B5) 0,02 mg 0%
- Vitamin B6 8 mg 471%
- Folate (B9) 5 µg 1%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 0,1 mg 0%
Khoáng chất
- Canxi 800 mg 62%
- Sắt 0,08 mg 0%
- Magiê 245 mg 58%
- Phốt pho 493 mg 39%
- Kali 2518 mg 54%
- Kẽm 0,01 mg 0%
- Đồng 0,01 mg 1%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 0 µg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 227 | 0,3 g | 89 g | 0,2 g |
| 1 khẩu phần | 2 g | 5 | 0 g | 1,8 g | 0 g |
| 2 khẩu phần | 4 g | 9 | 0 g | 3,6 g | 0 g |
| ½ khẩu phần | 1 g | 2 | 0 g | 0,9 g | 0 g |
| 3 khẩu phần | 6 g | 14 | 0 g | 5,3 g | 0 g |
| 4 khẩu phần | 8 g | 18 | 0 g | 7,1 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 114 | 0,1 g | 44 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 341 | 0,4 g | 133 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 454 | 0,5 g | 178 g | 0,3 g |
| 250 g | 250 g | 568 | 0,6 g | 222 g | 0,4 g |
Thực phẩm tương tự
- Nước uống hương trái câydạng bột, ít calo, vitamin C, có chứa aspartam218 kcal / 100 g
- Thức uống hương vị trái câydưới 3% nước ép, không tăng cường vitamin C64 kcal / 100 g
- Thức uống camhương vị, bổ sung vitamin C, ít calo, dạng bột217 kcal / 100 g
- Nước camhương liệu, thêm vitamin c, dạng bột386 kcal / 100 g
- Đồ uống hương vị punch trái câydạng bột, không thêm natri, pha với nước37 kcal / 100 g
- Đồ uống thể thao vị trái câyhị vị trái cây, ít calo, uống liền11 kcal / 100 g
- Hỗn hợp đồ uống hương dâudạng bột389 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức uống hương trái cây
100 g Thức uống hương trái cây có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống hương trái cây có 227 kcal, gồm 0,3 g đạm, 89 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
1 khẩu phần (2 g) Thức uống hương trái cây có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (2 g) Thức uống hương trái cây có 5 kcal, gồm 0 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 0 g chất béo.
2 khẩu phần (4 g) Thức uống hương trái cây có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (4 g) Thức uống hương trái cây có 9 kcal, gồm 0 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 0 g chất béo.
½ khẩu phần (1 g) Thức uống hương trái cây có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (1 g) Thức uống hương trái cây có 2 kcal, gồm 0 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 0 g chất béo.
3 khẩu phần (6 g) Thức uống hương trái cây có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (6 g) Thức uống hương trái cây có 14 kcal, gồm 0 g đạm, 5,3 g carbohydrate và 0 g chất béo.
4 khẩu phần (8 g) Thức uống hương trái cây có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (8 g) Thức uống hương trái cây có 18 kcal, gồm 0 g đạm, 7,1 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Thức uống hương trái cây có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống hương trái cây có 114 kcal, gồm 0,1 g đạm, 44 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Thức uống hương trái cây có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống hương trái cây có 341 kcal, gồm 0,4 g đạm, 133 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 167707 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ