Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em vị thịt bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
thức ăn trẻ em, thịt, đóng lọ và đông lạnh, thịt bò, dạng nhuyễn
123
calokcal mỗi 100 g
Đạm14 g
Carb0,6 g
Chất béo6,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 123 kcal —
- Chất đạm 14 g 28%
- Carbohydrate 0,6 g 0%
- Chất béo 6,9 g 9%
- Chất béo bão hòa 3,2 g 16%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 41 mg 2%
- Cholesterol 58,2 mg 19%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,4 µg 2%
- Vitamin E 0,37 mg 2%
- Vitamin K 0,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
- Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
- Niacin (B3) 2,8 mg 18%
- Axit pantothenic (B5) 0,08 mg 2%
- Vitamin B6 0,09 mg 6%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 1,1 µg 45%
- Choline 37,6 mg 7%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 1,7 mg 9%
- Magiê 12 mg 3%
- Phốt pho 107 mg 9%
- Kali 199 mg 4%
- Kẽm 3,3 mg 30%
- Đồng 0,06 mg 7%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 9,2 µg 17%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 123 | 14 g | 0,6 g | 6,9 g |
| 50 g | 50 g | 62 | 6,9 g | 0,3 g | 3,4 g |
| 150 g | 150 g | 185 | 21 g | 0,9 g | 10 g |
| 200 g | 200 g | 246 | 28 g | 1,2 g | 14 g |
| 250 g | 250 g | 308 | 35 g | 1,5 g | 17 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò với rau cho trẻ tập điThức ăn trẻ em, thịt, thịt bò với rau, trẻ nhỏ69 kcal / 100 g
- Thịt bò với rau thức ăn trẻ emđóng lọ hoặc đông lạnh, mọi giai đoạn63 kcal / 100 g
- Rau củ và thịt bò rây nhuyễn cho trẻ emthức ăn trẻ em, bữa tối, rây nhuyễn77 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em cà rốt và thịt bòrây59 kcal / 100 g
- Rau củ và thịt bò cho trẻ emthức ăn trẻ em, bữa tối, loại junior77 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em vị thịt gàthức ăn trẻ em, thịt, đóng lọ và đông lạnh, gà, dạng nhuyễn126 kcal / 100 g
- Đồ ăn dặm khoai tây cà rốt và thịt bòcổ, với nước dùng thịt, với hành tây và dầu đậu nành, không muối110 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em vị thịt bò
100 g Thức ăn trẻ em vị thịt bò có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em vị thịt bò có 123 kcal, gồm 14 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em vị thịt bò có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em vị thịt bò có 62 kcal, gồm 6,9 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em vị thịt bò có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em vị thịt bò có 185 kcal, gồm 21 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 10 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em vị thịt bò có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em vị thịt bò có 246 kcal, gồm 28 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 14 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em vị thịt bò có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em vị thịt bò có 308 kcal, gồm 35 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 17 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 7416 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ