Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em ổi và đu đủ với bột sắn
Calo và thông tin dinh dưỡng
rây mịn
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 63 kcal —
- Chất đạm 0,2 g 0%
- Carbohydrate 17 g 6%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Natri 4 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 9 µg 1%
- Vitamin C 80,9 mg 90%
- Thiamin (B1) 0,01 mg 1%
- Riboflavin (B2) 0,02 mg 2%
- Niacin (B3) 0,26 mg 2%
- Vitamin B6 0,01 mg 1%
- Folate (B9) 2 µg 1%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 0,2 mg 1%
- Magiê 5 mg 1%
- Phốt pho 6 mg 0%
- Kali 74 mg 2%
- Kẽm 0,06 mg 1%
- Selen 0,4 µg 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 63 | 0,2 g | 17 g | 0,1 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 18 | 0,1 g | 4,8 g | 0 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 36 | 0,1 g | 9,6 g | 0,1 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 9 | 0 g | 2,4 g | 0 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 54 | 0,2 g | 15 g | 0,1 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 71 | 0,2 g | 19 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 32 | 0,1 g | 8,5 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 95 | 0,3 g | 26 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 126 | 0,4 g | 34 g | 0,2 g |
| 250 g | 250 g | 158 | 0,5 g | 43 g | 0,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em ổi và đu đủ với bột sắn
100 g Thức ăn trẻ em ổi và đu đủ với bột sắn có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em ổi và đu đủ với bột sắn có 63 kcal, gồm 0,2 g đạm, 17 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Thức ăn trẻ em ổi và đu đủ với bột sắn có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Thức ăn trẻ em ổi và đu đủ với bột sắn có 18 kcal, gồm 0,1 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 0 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Thức ăn trẻ em ổi và đu đủ với bột sắn có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Thức ăn trẻ em ổi và đu đủ với bột sắn có 36 kcal, gồm 0,1 g đạm, 9,6 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Thức ăn trẻ em ổi và đu đủ với bột sắn có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Thức ăn trẻ em ổi và đu đủ với bột sắn có 9 kcal, gồm 0 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 0 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Thức ăn trẻ em ổi và đu đủ với bột sắn có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Thức ăn trẻ em ổi và đu đủ với bột sắn có 54 kcal, gồm 0,2 g đạm, 15 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Thức ăn trẻ em ổi và đu đủ với bột sắn có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Thức ăn trẻ em ổi và đu đủ với bột sắn có 71 kcal, gồm 0,2 g đạm, 19 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em ổi và đu đủ với bột sắn có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em ổi và đu đủ với bột sắn có 32 kcal, gồm 0,1 g đạm, 8,5 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em ổi và đu đủ với bột sắn có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em ổi và đu đủ với bột sắn có 95 kcal, gồm 0,3 g đạm, 26 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171348 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ