Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em mận và đu đủ
Calo và thông tin dinh dưỡng
với yến mạch cán vỡ, không đường
153
calokcal mỗi 100 g
Đạm5,4 g
Carb25 g
Chất béo2,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 153 kcal —
- Chất đạm 5,4 g 11%
- Carbohydrate 25 g 9%
- Chất béo 2,8 g 4%
- Chất xơ 4,6 g 16%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 153 | 5,4 g | 25 g | 2,8 g |
| 50 g | 50 g | 77 | 2,7 g | 12 g | 1,4 g |
| 150 g | 150 g | 230 | 8 g | 37 g | 4,2 g |
| 200 g | 200 g | 306 | 11 g | 50 g | 5,6 g |
| 250 g | 250 g | 383 | 13 g | 62 g | 7 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức ăn trẻ em mận khoai lang và chuốikhông đường84 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em chuối và đu đủkhông đường76 kcal / 100 g
- Cháo mận và chuốivới nước chanh, không đường53 kcal / 100 g
- Baby food - qpple with plum without sugar57 kcal / 100 g
- Mận chuối và gạo lọcthức ăn trẻ em57 kcal / 100 g
- Nước ép mận và cam cho béThức ăn trẻ em, nước ép, mận khô và cam70 kcal / 100 g
- Mận khô lọcthức ăn trẻ em, không có vitamin C100 kcal / 100 g
- Nghiền trái cây và yến mạchvới sốt táo không đường và yến mạch cán, thích hợp làm thức ăn cho trẻ nhỏ71 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em mận và đu đủ
100 g Thức ăn trẻ em mận và đu đủ có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em mận và đu đủ có 153 kcal, gồm 5,4 g đạm, 25 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em mận và đu đủ có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em mận và đu đủ có 77 kcal, gồm 2,7 g đạm, 12 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em mận và đu đủ có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em mận và đu đủ có 230 kcal, gồm 8 g đạm, 37 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em mận và đu đủ có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em mận và đu đủ có 306 kcal, gồm 11 g đạm, 50 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em mận và đu đủ có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em mận và đu đủ có 383 kcal, gồm 13 g đạm, 62 g carbohydrate và 7 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0671N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ