Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 47 kcal —
  • Chất đạm 2,6 g 5%
  • Carbohydrate 5,6 g 2%
  • Chất béo 0,7 g 1%
  • Chất xơ 3,7 g 13%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g472,6 g5,6 g0,7 g
50 g50 g241,3 g2,8 g0,4 g
150 g150 g713,9 g8,4 g1,1 g
200 g200 g945,2 g11 g1,4 g
250 g250 g1186,5 g14 g1,8 g

Câu hỏi về Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngòi và củ cải đường

100 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngòi và củ cải đường có bao nhiêu calo?

100 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngòi và củ cải đường có 47 kcal, gồm 2,6 g đạm, 5,6 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.

50 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngòi và củ cải đường có bao nhiêu calo?

50 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngòi và củ cải đường có 24 kcal, gồm 1,3 g đạm, 2,8 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.

150 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngòi và củ cải đường có bao nhiêu calo?

150 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngòi và củ cải đường có 71 kcal, gồm 3,9 g đạm, 8,4 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.

200 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngòi và củ cải đường có bao nhiêu calo?

200 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngòi và củ cải đường có 94 kcal, gồm 5,2 g đạm, 11 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.

250 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngòi và củ cải đường có bao nhiêu calo?

250 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngòi và củ cải đường có 118 kcal, gồm 6,5 g đạm, 14 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.

Nguồn: tbca BRC0697N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ