Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 41 kcal —
  • Chất đạm 2,3 g 5%
  • Carbohydrate 4,8 g 2%
  • Chất béo 0,7 g 1%
  • Chất xơ 3,3 g 12%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g412,3 g4,8 g0,7 g
50 g50 g211,1 g2,4 g0,3 g
150 g150 g623,4 g7,2 g1 g
200 g200 g824,5 g9,6 g1,3 g
250 g250 g1035,7 g12 g1,7 g

Câu hỏi về Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngòi và củ cải đường

100 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngòi và củ cải đường có bao nhiêu calo?

100 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngòi và củ cải đường có 41 kcal, gồm 2,3 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.

50 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngòi và củ cải đường có bao nhiêu calo?

50 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngòi và củ cải đường có 21 kcal, gồm 1,1 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

150 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngòi và củ cải đường có bao nhiêu calo?

150 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngòi và củ cải đường có 62 kcal, gồm 3,4 g đạm, 7,2 g carbohydrate và 1 g chất béo.

200 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngòi và củ cải đường có bao nhiêu calo?

200 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngòi và củ cải đường có 82 kcal, gồm 4,5 g đạm, 9,6 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.

250 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngòi và củ cải đường có bao nhiêu calo?

250 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngòi và củ cải đường có 103 kcal, gồm 5,7 g đạm, 12 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.

Nguồn: tbca BRC0696N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ